D
Dicread
HomeDictionaryMmythical

mythical

thần thoại / hư cấu
Tính từ

mythical thường được dùng để mô tnhng điu không có tht trong thế gii vt cht, mà chtn ti trong trí tưởng tượng, truyn thuyết hoc các câu chuyn dân gian. Khi nói vcác sinh vt như rng hay klân, tnày mang sc thái kỳ ảo và tôn kính đối vi các giá trvăn hóa truyn thng. Skhác bit vsc thái Trong tiếng Anh, cn phân bit rõ mythical vi fictional. Trong khi mythical gn lin vi các huyn thoi, nim tin cxưa hoc nhng điu mang tính biu tượng, thì fictional đơn thun là sn phm ca hư cu, thường dùng cho văn hc hoc phimnh hin đại. Ví dụ, mt nhân vt trong tiu thuyết là fictional, nhưng mt vthn trong thn thoi Hy Lp là mythical. Ngoài ra, mythical còn được dùng vi nghĩa bóng để chmt điu gì đó được cho là tn ti nhưng thc tế li không có, hoc mt nim tin sai lch mà nhiu người vn tin theo. Trong trường hp này, nó mang hàm ý ma mai hoc phủ định stht. Ví dvsinh vt huyn thoi: a mythical creature (mt sinh vt thn thoi) Ví dvnim tin sai lch: the mythical "perfect" employee (hình mu nhân viên "hoàn ho" trong tưởng tượng/không có tht) Lưu ý vcách dùng Tnày đóng vai trò là mt tính tbnghĩa cho danh từ. Người hc cn tránh nhm ln vi danh tmyth (huyn thoi/chuyn hoang đường). Khi mun din đạt mt điu gì đó là "không có tht" theo nghĩa tiêu cc hoc la di, hãy cân nhc dùng imaginary hoc false thay vì mythical để tránh gây hiu lm sang hướng tâm linh hay truyn thuyết.

Ý nghĩa

Tính từthần thoại

Chỉ tồn tại trong các câu chuyện hoặc truyền thuyết truyền thống và không có trong đời thực

"The unicorn is a mythical creature."

Kỳ lân là một sinh vật thần thoại.

Tính từhư cấu

Dựa trên một huyền thoại hoặc một niềm tin sai lầm nhưng được nhiều người chấp nhận

"The mythical benefits of the tonic were never proven by science."

Ý tưởng cho rằng công ty này là bất khả chiến bại hoàn toàn là hư cấu.

Từ liên quan

Last Updated: June 18, 2026Report an Error