D
Dicread
HomeDictionaryHhumongous

humongous

khổng lồ
Tính từ

humongous là mt tmang sc thái cường điu, dùng để mô tmt thgì đó có kích thước, slượng hoc mc độ cc kln, vượt xa mc bình thường. Đây là mt tkhông chính thc (informal), thường được sdng trong văn nói hoc các tình hung giao tiếp thân mt để to đim nhn mnh mvschoáng ngp.

Ý nghĩa

Tính từkhổng lồ

Cực kỳ lớn về kích thước, số lượng hoặc mức độ

"The company faced a humongous debt after the failed merger."

Công ty đã chịu một khoản lỗ khổng lồ trong quý đầu tiên của năm tài chính.

Ví dụ

The skyscraper cast a humongous shadow over the city park.

Tòa nhà chọc trời đổ một bóng râm khổng lồ xuống công viên thành phố.

Cụm từ kết hợp

humongous amount

một số lượng cực kỳ lớn của một thứ gì đó

The project required a humongous amount of funding to complete.

Dự án đòi hỏi một khoản kinh phí khổng lồ để hoàn thành.

humongous success

một thành tựu có quy mô hoặc tầm ảnh hưởng lớn

The product launch was a humongous success across all markets.

Buổi ra mắt sản phẩm là một thành công khổng lồ trên tất cả các thị trường.

humongous task

một công việc quá lớn hoặc cực kỳ khó khăn

Cleaning out the entire warehouse proved to be a humongous task.

Việc dọn dẹp toàn bộ kho hàng hóa hóa ra là một nhiệm vụ khổng lồ.

humongous appetite

sự thèm ăn đặc biệt lớn

The growing teenager had a humongous appetite and ate three plates of pasta.

Cậu thiếu niên đang tuổi lớn có sức ăn khổng lồ và đã ăn hết ba đĩa mì Ý.

humongous ego

ý thức về tầm quan trọng của bản thân bị thổi phồng quá mức

His humongous ego made it difficult for him to accept any constructive criticism.

Cái tôi khổng lồ khiến anh ta khó có thể chấp nhận bất kỳ lời phê bình mang tính xây dựng nào.

Bối cảnh văn hóa

Gã khng lngôn ngữ: Cách humongous trthành mt tquyn năng hin đại
The Linguistic Giant: How Humongous Became a Modern Powerhouse

Từ nguyên

Mt tghép hòa trn ca người Mvào gia thế kỷ 20, kết hp tính thuge (to ln) vi tính tmonstrous (khng lồ/kquái), được thiết kế để to ra mt tnhn mnh cường điu cho quy mô cc kln.

Từ liên quan

Last Updated: June 18, 2026Report an Error