D
Dicread
HomeDictionaryHhillock

hillock

gò nhỏ
Danh từ
Số nhiều: hillocks

hillock dùng để chmt gò đất hoc đá nhỏ, nhô cao hơn mt chút so vi bmt xung quanh. Đim mu cht để phân bit hillock vi các tkhác là quy mô và tính cht tnhiên ca nó. Trong khi hill (đồi) có thcó kích thước ln và đáng kể, thì hillock chlà mt snhô lên nhỏ, thường không đủ ln để được coi là mt ngn đồi thc thụ.

Skhác bit vquy mô và sc thái

Khi la chn tngữ, người hc cn lưu ý sphân cp vkích thước gia các tcùng nhóm:
mountain (núi): Kích thước khng lồ, có đỉnh cao.
hill (đồi): Nhhơn núi, thường có đỉnh tròn.
hillock (gò nhỏ): Rt nhỏ, thường chlà mt đim nhô lên trên mt vùng bng phng.
mound (gò/mộ): Tương thillock nhưng mound thường gi ý rng nó được to ra bi con người hoc động vt (ví dụ: gò mi hoc gò đất trong nghĩa trang), trong khi hillock thiên vhình thái tnhiên ca địa hình.

Ví dvn dng thc tế

Để tránh nhm ln, hãy xem xét các ngcnh sau:
Sdng hillock khi mô tmt cnh quan đồng cvi nhng đim nhô lên nhnhàng: The sheep grazed on a grassy hillock (Đàn cu gm ctrên mt gò nhỏ đầy cỏ).
Tránh dùng hillock khi nói vmt ngn đồi mà bn phi mt nhiu công sc để leo lên; trong trường hp đó, hãy dùng hill.

Đặc đim ngpháp

hillock là mt danh từ đếm được. Khi sdng, bn có thdùng các tính tmiêu thình dáng hoc cht liu đi kèm như grassy (đầy cỏ), stony (đầy đá) hoc small (nhỏ) để làm rõ đặc đim ca gò đất đó.

Ý nghĩa

Danh từgò nhỏ

Một gò đất hoặc đá nhỏ, tự nhiên, nhô cao hơn vùng đất xung quanh

The sheep grazed on a grassy hillock overlooking the valley.

Đàn cừu gặm cỏ trên một gò nhỏ đầy cỏ nhìn ra thung lũng.

Từ liên quan

Last Updated: May 2026Report an Error