D
Dicread
HomeDictionaryHhigh-pitched

high-pitched

cao vút / the thé
Tính từ
So sánh hơn: higher-pitchedSo sánh nhất: highest-pitched

high-pitched được dùng để mô tnhng âm thanh có tn scao, to cm giác sc, nhn và xuyên thu. Trong tiếng Vit, tùy vào đối tượng phát ra âm thanh mà tnày scó nhng cách dch khác nhau để đảm bo tính tnhiên. Khi nói vtiếng động vt, tiếng còi hoc tiếng máy móc, chúng ta thường dùng từ "cao vút". Ngược li, khi mô tging nói ca con người trong trng thái phn khích, shãi hoc gây khó chu, từ "the thé" sphn ánh chính xác hơn sc thái biu cm này.

Phân bit sc thái sdng

Mt đim quan trng mà người hc cn lưu ý là skhác bit gia high-pitched và loud. Trong khi loud chcường độ âm thanh (to hay nhỏ), thì high-pitched chcao độ (cao hay thp). Mt âm thanh có thva high-pitched va loud (mt tiếng thét the thé chói tai), hoc high-pitched nhưng không hloud (tiếng huýt sáo nhnhàng nhưng cao vút).

Sai: The music is too high-pitched (khi mun nói nhc quá to) $\rightarrow$ Nên dùng too loud.
✅ Đúng: The dog's bark was high-pitched (Tiếng chó sa cao vút/the thé).

Lưu ý vngcnh và kết hp t

Khi sdng high-pitched, hãy chú ý đến cm xúc mà âm thanh đó mang li. Nếu âm thanh gây ra skhó chu hoc căng thng, nó thường đi kèm vi các tính tnhư piercing (xuyên thu) hoc shrill (chói tai). Đối vi ging nói, high-pitched thường gi liên tưởng đến trem hoc nhng người đang trong trng thái tâm lý khôngn định.

Ví dụ: a high-pitched scream (mt tiếng hét the thé).
Ví dụ: a high-pitched whistle (mt tiếng huýt sáo cao vút).

Vmt ngpháp, high-pitched đóng vai trò là mt tính tghép, luôn có du gch ni gia hai thành phn để bnghĩa cho danh ttheo sau.

Ý nghĩa

Tính từcao vút

Có âm thanh với tần số hoặc cao độ cao

The tea kettle let out a high-pitched whistle.

Ấm đun nước phát ra một tiếng huýt sáo cao vút.

Tính từthe thé

Đặc trưng bởi giọng nói sắc, chói hoặc đầy phấn khích

She responded in a high-pitched scream of surprise.

Cô ấy đáp lại bằng một tiếng hét the thé vì ngạc nhiên.

Từ liên quan

Last Updated: May 2026Report an Error