D
Dicread
HomeDictionaryHhairy

hairy

nhiều lông / nguy hiểm
Tính từ
So sánh hơn: hairierSo sánh nhất: hairiest

hairy trước hết được dùng để mô tả đặc đim vt lý ca mt đối tượng khi bbao phbi lông hoc nhng si mc ging như lông. Trong tiếng Vit, tùy vào đối tượng được nhc đến mà chúng ta dch là "nhiu lông" (cho người, động vt) hoc "có lông" (cho thc vt, côn trùng). Ví dụ, khi nói vmt con sâu bướm, hairy mang nghĩa mô tả đặc đim sinh hc tnhiên.

Sc thái nghĩa bóng và cách dùng thân mt

Đim đặc bit ca hairy là cách dùng trong ngôn ngnói thân mt để chmt tình hung nguy him, đáng shoc bp bênh. Trong ngcnh này, nó không liên quan gì đến "lông", mà mô tcm giác căng thng, lo skhi đối mt vi mt ri ro ln hoc mt tình hung suýt xy ra tai nn. Người hc tiếng Anh cn lưu ý không nhm ln nghĩa này vi các tchsshãi thông thường như scary (đáng sợ) hay frightening (kinh khng). hairy nhn mnh vào tính cht "mo him" và "suýt soát" ca svic.

Dùng hairy để mô tmt bphim kinh dị (nên dùng scary).
Dùng hairy để mô tmt pha rxe gp suýt gây tai nn: That was a hairy turn! (Pha rẽ đó tht nguy him!).

Phân bit vi các ttương đồng

Khi mun din đạt snguy him, hairy mang sc thái ít trang trng hơn so vi dangerous. Trong khi dangerous là mt ttrung tính dùng cho mi văn cnh, hairy thường được dùng trong giao tiếp hng ngày để kli mt tri nghim kch tính.

Vmt ngpháp, hairy là mt tính tmô tả, có thể đứng trước danh thoc đứng sau động tliên kết. Khi dùng vi nghĩa "nguy him", nó thường xut hin trong các cu trúc như get hairy (trnên nguy him/căng thng) hoc a hairy situation (mt tình hung bp bênh).

Ý nghĩa

Tính từnhiều lông

Bị bao phủ bởi lông hoặc những sợi mọc giống như lông

A hairy caterpillar crawled across the leaf.

Một con sâu bướm nhiều lông bò ngang qua chiếc lá.

Tính từnguy hiểm

Thân mật: đáng sợ, nguy hiểm hoặc bấp bênh

The drive down the mountain in the snow was a bit hairy.

Chuyến lái xe xuống núi trong tuyết hơi nguy hiểm.

Từ liên quan

Last Updated: May 2026Report an Error