D
Dicread
HomeDictionaryBbald

bald

hói / mòn / trần trụi
Tính từ
So sánh hơn: balderSo sánh nhất: baldest

bald chyếu được dùng để mô ttình trng không có tóc trên đầu, nhưng sc thái ca nó thay đổi tùy theo ngcnh. Khi nói vngoi hình, nó mang nghĩa vt lý thun túy là "hói". Tuy nhiên, khi dùng để mô tả đồ vt, bald ám chsmòn vt, mt đi lp bo vhoc lp vân bmt, ví dnhư lp xe bmòn (bald tires), khiến chúng mt đi độ bám.

Mt đim đặc bit là cách dùng nghĩa bóng ca bald. Trong tiếng Anh, khi mt stht hoc mt li tuyên bố được gi là bald, nó không còn là smô tvhình dáng mà chuyn sang nghĩa "trn tri" hoc "thô thin". Điu này ám chmt stht được phơi bày mt cách trc din, không có sgim nhẹ, không che đậy hay tô vẽ, thường gây sc hoc gây khó chu cho người nghe.

Phân bit vi các ttương đồng

Người hc cn phân bit bald vi bare. Mc dù chai đều có thdch là "trn tri" hoc "trng không", nhưng bare thường dùng cho nhng thvn dĩ không nên có hoc thiếu đi thgì đó bao phủ (như bare feet - chân trn), trong khi bald nhn mnh vào vic mt đi lp phvn có (như tóc hoc vân lp xe).

bare head (thường dùng khi ai đó bmũ ra)
bald head (dùng khi người đó bhói tnhiên)

Lưu ý vcách sdng

Khi sdng bald vi nghĩa "trn tri" trong các cm tnhư the bald truth, hãy lưu ý rng nó mang sc thái mnh hơn nhiu so vi plain truth (stht đơn gin). bald gi lên cm giác vmt stht gây chn động vì nó quá trc din.

Vmt ngpháp, bald là mt tính tmô ttrng thái, vì vy nó thường đứng trước danh thoc đứng sau động tliên kết như be hoc become.

Ý nghĩa

Tính từhói

Có ít hoặc không có tóc trên đầu

He became bald in his early thirties.

Anh ấy bị hói vào đầu những năm ba mươi tuổi.

Tính từmòn

Thiếu lớp phủ hoặc lớp bề mặt

The bald tires were dangerous on the wet road.

Những chiếc lốp xe bị mòn rất nguy hiểm trên đường ướt.

Tính từtrần trụi

Thẳng thắn và thô thiển mà không có bất kỳ nỗ lực nào để che giấu sự thật

The bald truth about the company's finances was shocking.

Sự thật trần trụi về tài chính của công ty thật gây sốc.

Từ liên quan

Last Updated: May 26, 2026Report an Error