D
Dicread
HomeDictionaryHhairless

hairless

không lông
Tính từ

hairless được sdng để mô ttrng thái hoàn toàn không có lông hoc tóc, thường dùng cho động vt hoc con người. Trong tiếng Vit, tnày thường được dch là "không lông" hoc "trc", tùy vào đối tượng được nhc đến. Đim quan trng cn lưu ý là hairless mô tmt đặc đim tnhiên hoc trng thái hin ti, thay vì mt hành động chủ động như vic co lông.

Skhác bit vsc thái

Khi so sánh vi các ttương tự, hairless mang tính khách quan và mô tsinh hc hơn. Ví dụ, trong khi bald thường được dùng đặc bit cho vùng đỉnh đầu ca con người khi brng tóc hoc hói, thì hairless có phm vi rng hơn, áp dng cho toàn bcơ thhoc các bphn cthtrên nhiu loài sinh vt khác nhau.

bald: Thường dùng cho người bhói đầu (ví dụ: a bald man).
hairless: Dùng cho các ging loài không có lông tnhiên hoc vùng da không có lông (ví dụ: hairless cats).

Lưu ý vngcnh sdng

Người hc cn tránh nhm ln gia trng thái tnhiên và trng thái do tác động bên ngoài. Nếu mt người hoc động vt không có lông vì va mi co sch, tshaved schính xác hơn là hairless. hairless gi lên hìnhnh vmt đặc đim di truyn hoc mt tình trng thiếu ht lông kéo dài.

He is hairless because he shaved his head. (Sai vì vic co đầu là hành động tm thi).
He is bald. hoc His head is shaved.
The Sphynx is a hairless breed of cat. (Đúng vì đây là đặc đim ging loài).

Vmt ngpháp, hairless là mt tính tmô tả, thường đứng trước danh thoc đứng sau động tliên kết như be hoc seem.

Ý nghĩa

Tính từkhông lông

Thiếu lông hoặc tóc trên cơ thể hoặc một bộ phận cụ thể của cơ thể

The Sphynx is a well-known breed of hairless cat.

Sphynx là một giống mèo không lông nổi tiếng.

Từ liên quan

Last Updated: July 1, 2026Report an Error