D
Dicread
HomeDictionarySshaggy

shaggy

xù xì
Tính từ
So sánh hơn: shaggierSo sánh nhất: shaggiest

shaggy được dùng để mô tnhng bmt có lông, tóc hoc si dài, dày và mc không theo mt hướng nht định, to cm giác xù xì và thiếu schăm sóc. Tnày thường mang sc thái hìnhnh vstnhiên, đôi khi là lum thum, thay vì sgn gàng hay mượt mà.

Skhác bit vsc thái

Trong tiếng Anh, shaggy khác vi fluffy (mm mi, bng bnh). Trong khi fluffy gi lên cm giác nhnhàng, êm ái và dchu (như mt đám mây hoc mt chú thcon), thì shaggy li nhn mnh vào độ dài, độ dày và sxù xì, thô ráp. Ví dụ, mt con chó ging Old English Sheepdog sẽ được mô tlà shaggy, trong khi mt con mèo Ba Tư được chi chut klưỡng slà fluffy.

shaggy dog: con chó lông xù
shaggy carpet: tm thm lông xù

Lưu ý vngcnh sdng

Khi dùng để mô ttóc người, shaggy ám chmt kiu tóc ct ta không bng phng, có nhiu lp và trông hơi ri, thường gn lin vi phong cách phóng khoáng hoc không cu kỳ. Người hc cn tránh nhm ln vi messy (ln xn). messy mang nghĩa tiêu cc vsmt vsinh hoc thiếu ngăn np, còn shaggy thiên về đặc đim vt lý ca si tóc/lông.

Đúng: He has a shaggy haircut (Anhy có kiu tóc ct ta xù xì/phóng khoáng).
Sai: Dùng shaggy để mô tmt căn phòng ba bn (phi dùng messy).

Đặc đim ngpháp

shaggy là mt tính tmô tả đặc đim, thường đứng trước danh thoc đứng sau động tliên kết như be hoc look.

Ý nghĩa

Tính từxù xì

Có lông hoặc tóc dài, dày và không gọn gàng

The shaggy dog shook water all over the rug.

Con chó lông xù rũ nước khắp tấm thảm.

Từ liên quan

Last Updated: May 2026Report an Error