D
Dicread
HomeDictionaryGgraphical

graphical

đồ họa
Tính từ
So sánh hơn: more graphicalSo sánh nhất: most graphical

graphical thường được dùng để mô tcác thông tin được trình bày dưới dng hìnhnh, sơ đồ hoc biu đồ thay vì chdùng văn bn hoc sliu thun túy. Trong lĩnh vc công nghthông tin, thut ngnày cc kphbiến khi nói vgiao din người dùng, nơi các biu tượng và ca sthay thế cho các dòng lnh khô khan.

Skhác bit vngnghĩa

Người hc cn phân bit rõ graphical vi graphic. Trong khi graphical là mt tính tmô ttính cht hoc phương thc trình bày (ví dụ: mt giao din đồ ha), thì graphic thường được dùng như mt tính từ để chschi tiết, sng động đến mc gây sc (ví dụ: hìnhnh bo lc chi tiết) hoc như mt danh tchcác thiết kế đồ ha.

graphical: Tp trung vào chc năng hin thdliu hoc giao din (ví dụ: graphical user interface - giao din người dùng đồ ha).
graphic: Thường gi liên tưởng đến nghthut thiết kế hoc smô ttrn tri, chi tiết (ví dụ: graphic novel - tiu thuyết đồ ha hoc graphic violence - bo lc hìnhnh chi tiết).

Lưu ý khi dch sang tiếng Vit

Trong tiếng Vit, chai ttrên thường được dch chung là "đồ ha", điu này dgây nhm ln cho người hc khi chn ttrong tiếng Anh. Để sdng chính xác, hãy thi liu bn đang nói vmt hthng hin thtrc quan (graphical) hay đang nói vmt tác phm nghthut/hìnhnh chi tiết (graphic).

Đúng: graphical representation (biu din đồ ha/trc quan).
Sai: Sdng graphic khi mun nói vmt tính năng kthut ca phn mm hin thdliu.

Vmt ngpháp, graphical là mt tính tbnghĩa cho danh từ, thường đứng trước danh từ để xác định loi hình hin thca đối tượng đó.

Ý nghĩa

Tính từđồ họa

Liên quan đến việc sử dụng các biểu diễn trực quan như sơ đồ, biểu đồ hoặc hình vẽ

The software provides a graphical interface for easier navigation.

Phần mềm này cung cấp một giao diện đồ họa để điều hướng dễ dàng hơn.

Từ liên quan

Last Updated: May 30, 2026Report an Error