D
Dicread
HomeDictionaryGgodly

godly

sùng đạo / thần thánh / một cách sùng đạo
Tính từ

godly là mt tính tmang sc thái tôn kính, dùng để mô tnhng đặc đim liên quan đến thn linh hoc ssùng đạo. Trong tiếng Vit, tùy vào ngcnh mà tnày có thể được hiu theo hai hướng chính: mt là mô tbn cht siêu nhiên, thiêng liêng; hai là mô tphm hnh ca con người khi tuân theo các chun mc tôn giáo. Sc thái ý nghĩa và phân bit Khi dùng để mô tcon người, godly nhn mnh vào li sng đạo đức, chính trc và lòng tin sâu sc vào tôn giáo. Nó gn nghĩa vi devout nhưng godly thường gi lên hìnhnh mt người không chtin mà còn thhin nhng phm cht tt đẹp, thánh thin trong hành vi hàng ngày. Ví dụ, mt "godly man" không chlà người đi lthường xuyên mà còn là người sng nhân hu và vtha. Khi dùng để mô tsvt hoc âm thanh, godly mang nghĩa là tuyt mỹ, siêu phàm, vượt xa khnăng ca con người, ging như nhng điu thuc vthiên đường. Trong trường hp này, nó tương đương vi divine. Lưu ý cho người hc tiếng Vit Mt sai lm phbiến là nhm ln gia godly vi các tchsự "quyn năng" đơn thun. godly tp trung vào sự "thánh thin" và "đạo đức" hơn là sc mnh. Khi dch sang tiếng Vit, hãy cn thn la chn gia "sùng đạo" (cho con người) và "thn thánh/thiêng liêng" (cho svt/tính cht) để tránh gây hiu lm vngcnh. Đúng: a godly life (mt cuc đời sùng đạo/thánh thin) Đúng: godly musicm nhc thn thánh/siêu phàm) Đặc đim ngpháp Tnày chyếu đóng vai trò là tính tbnghĩa cho danh từ. Khi được dùng như mt trng từ (thường xut hin trong các văn bn choc tôn giáo), nó có thmang nghĩa là "mt cách sùng đạo", tuy nhiên trong tiếng Anh hin đại, người ta thường dùng godlily hoc cm tin a godly manner để rõ ràng hơn.

Ý nghĩa

Tính từsùng đạo

Có lòng tin tôn giáo sâu sắc và sống theo các nguyên tắc tôn giáo

"He led a godly life dedicated to service and prayer."

Ông ấy đã sống một cuộc đời sùng đạo, dành những ngày cuối tuần để làm tình nguyện tại nhà thờ.

Tính từthần thánh

Sở hữu những phẩm chất thiêng liêng hoặc đặc trưng của một vị thần, chẳng hạn như sự hoàn hảo hoặc quyền năng tối cao

"The choir produced a sound of godly beauty."

Dàn hợp xướng đã tạo ra một âm thanh thần thánh khiến nhà thờ tràn ngập một sự bình an siêu thực.

một cách sùng đạo

Theo cách mộ đạo hoặc tôn giáo

Cô ấy đã sống một cách sùng đạo, cống hiến mọi hành động để phục vụ đức tin của mình.

Từ liên quan

Last Updated: June 18, 2026Report an Error