irreligious
phi tôn giáo
Tính từ
Ý nghĩa
Tính từphi tôn giáo
Thờ ơ hoặc thù địch với tôn giáo, hoặc thiếu niềm tin và thực hành tôn giáo
"He was criticized for his irreligious attitude toward the church's traditions."
Anh ấy bị chỉ trích vì thái độ phi tôn giáo đối với các truyền thống của nhà thờ.