D
Dicread
HomeDictionaryIirreligious

irreligious

phi tôn giáo
Tính từ

Ý nghĩa

Tính từphi tôn giáo

Thờ ơ hoặc thù địch với tôn giáo, hoặc thiếu niềm tin và thực hành tôn giáo

"He was criticized for his irreligious attitude toward the church's traditions."

Anh ấy bị chỉ trích vì thái độ phi tôn giáo đối với các truyền thống của nhà thờ.

Từ liên quan

Last Updated: June 18, 2026Report an Error