D
Dicread
HomeDictionaryIinconspicuous

inconspicuous

kín đáo
Tính từ

inconspicuous mô tmt đối tượng hoc hành động không thu hút schú ý, ddàng bbqua hoc hòa nhp vào môi trường xung quanh. Trong tiếng Vit, tnày thường được dch là "kín đáo" hoc "không phô trương". Sc thái chính ca nó là schủ động hoc khách quan trong vic tránh bphát hin, thường mang tính trung lp hoc tích cc (như khi mun gibí mt hoc an toàn).

Ý nghĩa

Tính từkín đáo

Không dễ nhìn thấy hoặc không gây sự chú ý; không hiển nhiên

The spy wore an inconspicuous grey coat to blend into the crowd.

Điệp viên mặc một chiếc áo khoác màu xám kín đáo để hòa nhập vào đám đông.

Từ liên quan

Last Updated: May 2026Report an Error