D
Dicread
HomeDictionaryFfinicky

finicky

kỹ tính / tỉ mỉ
Tính từ
So sánh hơn: finickierSo sánh nhất: finickiest

finicky mô tmt người hoc mt công vic đòi hi schính xác tuyt đối, thường tp trung vào nhng chi tiết rt nhmà người khác có thbqua. Tnày mang sc thái hơi tiêu cc khi nói vtính cách con người, ám chskhó chiu hoc quá cu kỳ đến mc gây phin hà cho người xung quanh.

Ý nghĩa

Tính từkỹ tính

Cực kỳ cầu kỳ hoặc khó chiều, đặc biệt là về những chi tiết nhỏ hoặc sở thích cụ thể

He is very finicky about the way his shirts are ironed.

Anh ấy rất kỹ tính về cách là ủi những chiếc áo sơ mi của mình.

Tính từtỉ mỉ

Đòi hỏi sự chính xác cao, sự tinh tế hoặc sự chú ý tỉ mỉ đến từng chi tiết để hoàn thành hoặc bảo trì

The repair of the antique watch proved to be a finicky task.

Việc sửa chữa chiếc đồng hồ cổ hóa ra là một công việc đòi hỏi sự tỉ mỉ.

Từ liên quan

Last Updated: May 2026Report an Error