pricey
đắt đỏ
Tính từ
So sánh hơn: priceierSo sánh nhất: priciest
Ý nghĩa
Tính từđắt đỏ
Có giá cao; tốn nhiều tiền
"That restaurant is a bit too pricey for my budget."
Nhà hàng đó hơi quá đắt cho một bữa trưa bình thường.
Có giá cao; tốn nhiều tiền
"That restaurant is a bit too pricey for my budget."
Nhà hàng đó hơi quá đắt cho một bữa trưa bình thường.