D
Dicread
HomeDictionarySstaffer

staffer

nhân viên
Danh từ
Số nhiều: staffers

staffer là mt danh tdùng để chmt cá nhân cthlàm vic trong mt đội ngũ nhân sự. Đim khác bit quan trng nht mà người hc tiếng Anh cn lưu ý là sphân bit gia staff và staffer. Phân bit gia tp thvà cá nhân Trong khi staff thường được dùng như mt danh ttp hp (collective noun) để chtoàn bộ đội ngũ nhân viên ca mt tchc, thì staffer được dùng để chmt người duy nht trong đội ngũ đó. Vic sdng staffer giúp câu văn trnên cthhơn khi mun nhn mnh vào vai trò ca mt cá nhân thay vì cmt nhóm. Sai: He is a staff of the company. (Vì staff là danh ttp hp, không dùng vi mo ta để chmt người). ✅ Đúng: He is a staffer at the company. hoc He is a member of the staff. Ngcnh sdng đặc thù Tstaffer thường xuyên xut hin trong các bn tin chính trhoc doanh nghip, đặc bit là khi nói vnhng trlý hoc nhân viên làm vic cho các chính trgia, nghsĩ hoc các cơ quan chính phủ. Trong nhng trường hp này, staffer không chỉ đơn thun là "nhân viên" mà còn hàm ý là mt cng sthân cn, người htrợ điu hành công vic cho cp trên. Lưu ý vngpháp staffer là mt danh từ đếm được số ít. Khi mun nói vnhiu người, bn chcn thêm hu t-s thành staffers. Điu này trái ngược vi staff vn thường được dùngdng số ít nhưng mang nghĩa snhiu.

Ý nghĩa

Danh từnhân viên

Một người được thuê làm thành viên trong đội ngũ nhân sự của một tổ chức, đặc biệt là trong một văn phòng chính trị hoặc doanh nghiệp

"The senator's senior staffer handled all the press inquiries."

Nhân viên cấp cao của vị thượng nghị sĩ đã xử lý tất cả các yêu cầu từ báo chí.

Từ liên quan

Last Updated: June 18, 2026Report an Error