D
Dicread
Trang chủTừ điểnEemigrate

emigrate

di cư
Nội động từ
Quá khứ: emigratedPhân từ 2: emigratedV-ing: emigrating

emigrate mang nghĩa là ri bquê hương hoc quc gia mình đang sinh sng để đến định cư lâu dài ti mt nơi khác. Đim mu cht ca tnày là nhn mnh vào hành động ri đi (exit). Trong tiếng Vit, tnày thường được dch là "di cư", nhưng cn phân bit rõ vi các tcó nghĩa tương ttrong tiếng Anh để tránh nhm ln.

Phân bit vi các tdgây nhm ln

Người hc tiếng Anh thường nhm ln gia emigrate và immigrate. Mc dù chai đều dch là "di cư" trong tiếng Vit, nhưng hướng di chuyn là hoàn toàn trái ngược:

emigrate: Tp trung vào vic ri khi mt quc gia. (Ví dụ: He emigrated from Vietnam - Anhy di cư khi Vit Nam).
immigrate: Tp trung vào vic nhp cư vào mt quc gia. (Ví dụ: He immigrated to Canada - Anhy nhp cư vào Canada).

Mt cách dnhlà che trong emigrate tượng trưng cho exit (thoát ra/ri đi), còn chi trong immigrate tượng trưng cho in (vào trong).

Ngoài ra, cn phân bit vi migrate, mt thut ngmang nghĩa rng hơn. migrate thường dùng để chsdi chuyn theo mùa ca động vt hoc sdi chuyn ca con người tvùng này sang vùng khác mà không nht thiết phi thay đổi quc tch hay định cư vĩnh vin.

Cách sdng và gii từ đi kèm

Khi sdng emigrate, gii từ đi kèm đóng vai trò quyết định ý nghĩa ca câu:

Sdng from để chnơi khi hành: emigrate from [country].
Sdng to để chỉ đim đến: emigrate to [country].

Ví dụ, nếu bn nói Many people emigrated from Ireland, bn đang nhn mnh vic hri bIreland. Nếu nói Many people emigrated to the United States, bn nhn mnh đim đến ca hlà Hoa Kỳ.

Vmt ngpháp, đây là mt ni động từ, nghĩa là nó không cn mt tân ngtrc tiếp theo sau. Bn không thể "di cư mt ai đó", mà mt người tthc hin hành động di cư.

Ý nghĩa

Nội động từdi cư
[~ from somewhere][~ to somewhere]

Rời khỏi quốc gia của mình để định cư lâu dài ở một quốc gia khác

Từ liên quan

Cập nhật lần cuối: May 2026Báo lỗi