D
Dicread
HomeDictionaryEecstatic

ecstatic

vui sướng tột độ
Tính từ

ecstatic mô tmt trng thái cm xúc cc kmãnh lit, vượt xa mc vui vthông thường. Nó không chỉ đơn thun là hnh phúc mà là shưng phn tt độ, đôi khi khiến người ta cm thy như đangtrong mt thế gii khác hoc mt đi skim soát lý trí tm thi do quá vui sướng. Skhác bit vsc thái Trong khi happy là mt tphbiến để chshài lòng hoc vui vẻ, và excited nhn mnh vào smong đợi hoc hào hng, thì ecstatic mang cường độ mnh nht. Nó tương đương vi cm giác "vỡ òa" trong tiếng Vit. Ví dụ, bn có thcm thy happy khi nhn được mt món quà nhỏ, nhưng bn scm thy ecstatic khi trúng số độc đắc hoc kết hôn vi người mình yêu sâu đậm. Mt đim cn lưu ý là ecstatic còn có mt nghĩa ít phbiến hơn liên quan đến trng thái tâm linh hoc tôn giáo, mô tvic mt người rơi vào trng thái xut thn, tách ri khi thc ti vt cht để giao tiếp vi đấng ti cao hoc đạt đến sgiác ngộ. Cách dùng và lưu ý Khi sdng, ecstatic thường đi kèm vi gii tabout hoc at để chnguyên nhân gây ra nim vui. Tránh dùng ecstatic cho nhng nim vui nhnhàng hoc bình thường vì sgây cm giác cường điu quá mc. Ví dụ đúng: She was ecstatic about her new job (Cô ấy vui sướng tt độ vcông vic mi). Ví dsai: I am ecstatic that the weather is okay (Tôi vui sướng tt độ vì thi tiếtn - câu này nghe rt thiếu tnhiên vì mc độ cm xúc quá cao so vi svic).

Ý nghĩa

Tính từvui sướng tột độ
[~ about something][~ with something]

Cảm thấy hoặc thể hiện niềm hạnh phúc tràn ngập hoặc sự phấn khích vui sướng

"She was ecstatic about her new job offer."

Cô ấy đã vui sướng tột độ về lời mời làm việc mới của mình.

Từ liên quan

Last Updated: June 18, 2026Report an Error