D
Dicread
HomeDictionarySsorrowful

sorrowful

u sầu / bi thương
Tính từ
So sánh hơn: more sorrowfulSo sánh nhất: most sorrowful

Ý nghĩa

Tính từu sầu

Cảm thấy hoặc biểu lộ nỗi buồn hoặc sự đau khổ lớn

"He cast a sorrowful glance at the ruins of his childhood home."

Anh ấy nhìn thoáng qua những tàn tích của ngôi nhà thời thơ ấu với ánh mắt u sầu.

Tính từbi thương

Gây ra cảm giác buồn bã hoặc đau khổ

"The movie ends with a sorrowful scene of parting."

Bộ phim kết thúc bằng một cảnh chia ly bi thương.

Từ liên quan

Last Updated: June 18, 2026Report an Error