D
Dicread
HomeDictionaryOoverjoyed

overjoyed

vui sướng tột độ
Tính từ

overjoyed din tmt trng thái cm xúc mãnh lit, vượt xa mc vui vthông thường. Tnày nhn mnh schoáng ngp bi nim hnh phúc, thường xy ra ngay sau khi nhn được mt tin tc tt lành hoc đạt được mt thành tu quan trng. Trong tiếng Vit, nó tương đương vi nhng trng thái như "vui sướng tt độ" hoc "hnh phúc ngp tràn". Skhác bit vi các ttương t Người hc cn phân bit overjoyed vi mt stkhác để sdng chính xác hơn: happy: Đây là tphbiến nht, dùng cho mi mc độ vui vtnhẹ đến va. overjoyed mnh hơn nhiu so vi happy. glad: Thường dùng để din tshài lòng hoc nhnhõm vmt điu gì đó (ví dụ: I'm glad you're here). Trong khi đó, overjoyed mang sc thái hưng phn và mãnh lit hơn. elated: Tnày cũng mang nghĩa cc khnh phúc, nhưng thường gn lin vi cm giác thào hoc chiến thng (ví dụ: cm giác sau khi thng mt gii đấu). overjoyed thiên vphnng cm xúc trước mt skin tích cc. Cách sdng và cu trúc Tnày thường được dùng làm tính tsau động tto-be hoc đi kèm vi gii tat hoc by để chnguyên nhân gây ra nim vui. Đúng: She was overjoyed at the news (Cô ấy đã vui sướng tt độ trước tin tc đó). Đúng: They were overjoyed by their daughter's success (Họ đã cc khnh phúc trước thành công ca con gái mình). Mt lưu ý nhvmt ngpháp: overjoyed là mt tính tmô ttrng thái, không phi là mt động từ, vì vy không thdùng nó để thay thế cho các hành động như "vui mng" trong mi ngcnh mà cn có động tliên kết đi kèm.

Ý nghĩa

Tính từvui sướng tột độ
[~ at something][~ to do something]

Cực kỳ hạnh phúc hoặc vui mừng, thường là kết quả của một tin tốt cụ thể hoặc một sự kiện tích cực

"She was overjoyed at the news of her promotion."

Cô ấy đã vui sướng tột độ khi nghe tin con gái mình tốt nghiệp loại ưu.

Từ liên quan

Last Updated: June 18, 2026Report an Error