D
Dicread
HomeDictionarySsparing

sparing

tiết kiệm / chừng mực
Tính từ
So sánh hơn: more sparingSo sánh nhất: most sparing

sparing mang sc thái nhn mnh vào skim soát cht chvà có tính toán trong vic sdng mt ngun lc nào đó. Thay vì chỉ đơn thun là "ít", tnày gi lên hìnhnh mt người chủ động hn chế mc độ tiêu thhoc phân phát để tránh lãng phí hoc để to ra tác động mnh mhơn khi thc scn thiết.

Ý nghĩa

Tính từtiết kiệm

Sử dụng rất ít một thứ gì đó, đặc biệt là tiền bạc hoặc nguồn lực, để tránh lãng phí

He was sparing with his praise for the new recruits.

Anh ấy rất tiết kiệm lời khen dành cho những tân binh.

Tính từchừng mực

Điều độ hoặc tiết chế trong việc sử dụng một nguồn lực hoặc đặc tính cụ thể

The author is sparing in her use of adjectives, preferring a lean prose style.

Tác giả rất chừng mực trong việc sử dụng tính từ, ưu tiên một phong cách văn xuôi tinh gọn.

Từ liên quan

Last Updated: May 2026Report an Error