D
Dicread
HomeDictionaryLlive

live

sống / cư trú / trải qua / còn sống / trực tiếp / có điện

/lɪv/

Nội động từNgoại động từTính từ
Quá khứ: livedPhân từ 2: livedV-ing: living

Tnày đóng vai trò là cu ni gia stn ti vmt sinh hc, vtrí vt lý và shin din tc thi. Khi là động từ, ý nghĩa ca nó chuyn ttrng thái chung là còn sng sang hành động cthlà cư trú ti mt nơi nào đó, hoc tri qua nhng tri nghim vcht lượng trong sut thi gian sng trên trái đất. Khi đóng vai trò là tính từ, tnày truyn ti cm giác vskhn cp, nguy him hoc phn khích. Có mt stương phn rõ rt gia live vi nghĩa là ssng sinh hc (mt con vt còn sng) và live vi nghĩa là năng lượng đang hot động (mt si dây đin có đin). Trong bi cnh truyn thông, tnày biu thvic không có bnhớ đệm. Khác vi recorded (được ghi hình/ghi âm), live (trc tiếp) ngụ ý mt môi trường đầy áp lc, nơi các sai sót là không thsa cha và khán gicùng chia schính xác khonh khc đó vi người biu din.

Ý nghĩa

Nội động từsống

Còn sống; tiếp tục tồn tại

"Many species of plants live in the rainforest."

Nhiều loài thực vật sống trong rừng mưa nhiệt đới.

Nội động từcư trú

Trú ngụ hoặc ở tại một nơi cụ thể

"They live in a small apartment in the city center."

Họ sống trong một căn hộ nhỏ ở trung tâm thành phố.

Ngoại động từtrải qua

Trải nghiệm một sự kiện hoặc một khoảng thời gian

"She lived a long and happy life."

Bà ấy đã sống một cuộc đời dài và hạnh phúc.

Tính từcòn sống

Không chết; đang sống

"The biologists captured a live specimen of the rare fish."

Các nhà sinh vật học đã bắt được một mẫu vật còn sống của loài cá quý hiếm này.

Tính từtrực tiếp

Được phát sóng ngay khi sự việc đang diễn ra, không có độ trễ

"The concert will be broadcast live to millions of viewers."

Buổi hòa nhạc sẽ được truyền hình trực tiếp đến hàng triệu khán giả.

Tính từcó điện

Được kết nối với nguồn điện; đang có dòng điện chạy qua

"Be careful not to touch that live wire."

Hãy cẩn thận đừng chạm vào sợi dây điện hở đó.

Từ liên quan

Last Updated: June 8, 2026Report an Error