D
Dicread
HomeDictionaryDdrawback

drawback

hạn chế
Danh từ
Số nhiều: drawbacks

drawback được sdng để chmt đặc đim khiến điu gì đó trnên ít được chp nhn hơn, thường là mt nhược đim hoc vn đề phát sinh trong mt kế hoch, mt sn phm hoc mt tình hung vn dĩ có nhiu đim tích cc. Tnày mang sc thái nhnhàng hơn so vi disadvantageim bt li) và tp trung vào nhng chi tiết cthgây cn trhoc làm gim giá trca đối tượng được nhc đến.

Skhác bit vsc thái

Trong khi disadvantage thường được dùng để so sánh gia hai đối tượng (mt bên có li thế hơn bên kia), thì drawback thường được dùng để đánh giá mt đối tượng đơn lẻ. Ví dụ, khi bn khen mt căn nhà đẹp nhưng li chê nó quá xa trung tâm, vic xa trung tâm chính là mt drawback.

drawback: Nhn mnh vào mt khuyết đim cthlàm gim shp dn ca mt la chn. Ví dụ: The only drawback of this job is the long commute (Hn chế duy nht ca công vic này là quãng đường đi làm dài).
disadvantage: Nhn mnh vào vthế kém thun li hơn khi so sánh. Ví dụ: Being short is a disadvantage in basketball (Thp là mt đim bt li trong môn bóng rổ).

Lưu ý vcách dùng và li thường gp

Người hc tiếng Vit thường dnhm ln hoc sdng quá rng các tchỉ "nhược đim". Cn lưu ý rng drawback không dùng để chnhng sai lm về đạo đức hay li kthut nghiêm trng (như fault hay defect), mà chdùng cho nhng đặc đim không mong mun nhưng không nht thiết là "sai".

Không dùng: The car has a drawback in the engine (Sai, vì li động cơ là mt defect - li kthut).
Nên dùng: The main drawback of this car is its fuel consumption (Đúng, vì tiêu tn nhiên liu là mt đặc đim hn chế ca sn phm).

Đặc đim ngpháp

drawback là mt danh từ đếm được. Khi mun nhn mnh mc độ ca nhược đim, bn có thkết hp vi các tính tnhư major (chính/ln), significant (đáng kể) hoc main (chyếu).

Ý nghĩa

Danh từhạn chế

Một đặc điểm khiến điều gì đó trở nên ít được chấp nhận hơn; một nhược điểm hoặc vấn đề

The main drawback of the new system is its high cost.

Hạn chế chính của hệ thống mới là chi phí cao.

Từ liên quan

Last Updated: June 19, 2026Report an Error