D
Dicread
HomeDictionaryDdiv

div

thẻ div
[C] Đếm được
Số nhiều: divs

div là viết tt ca division (phân chia), đóng vai trò như mt "vùng cha" (container) vô hình trong HTML. Khác vi các thcó ý nghĩa ngnghĩa như header hay footer, div hoàn toàn trung lp vmt ni dung. Nó không cung cp bt kthông tin nào vbn cht ca dliu bên trong mà chỉ đơn thun dùng để nhóm các phn tli vi nhau nhm mc đích định dng bng CSS hoc thao tác bng JavaScript.

Skhác bit gia thdiv và các thngnghĩa

Mt sai lm phbiến đối vi người mi hc lp trình là sdng div cho mi thành phn trên trang web (hin tượng này thường được gi là div soup). Trong khi div có thể được dùng để bao bc bt cthgì, bn nên ưu tiên các thngnghĩa (semantic tags) khi có thể để ci thin khnăng truy cp và ti ưu hóa công ctìm kiếm (SEO).

Sdng div khi: Bn chcn mt vùng cha để căn chnh giao din hoc to bcc mà không có ý nghĩa ni dung cthể.
Sdng section hoc article khi: Phn ni dung đó có mt chủ đề riêng bit và có ý nghĩa độc lp.

Lưu ý vcách sdng trong thc tế

Trong tiếng Vit, chúng ta thường gi đây là "thdiv". Cn lưu ý rng div là mt phn tkhi (block-level element), nghĩa là nó stự động bt đầu trên mt dòng mi và chiếm toàn bchiu rng có sn ca vùng cha cha.

Sai: Sdng div để bao bc mt đon văn bn ngn trong mt dòng (trong trường hp này, hãy dùng thspan).
✅ Đúng: Sdng div để nhóm mt tiêu đề, mt đon văn và mt nút bm vào trong mt khung chung để ddàng di chuyn ckhi đó sang trái hoc phi.

Đặc đim kthut

Thdiv không có thuc tính mc định nào làm thay đổi giao din hin thị. Mi thay đổi vmàu sc, kích thước hay vtrí đều phi được thc hin thông qua thuc tính class hoc id kết hp vi CSS.

Countable when referring to the specific HTML tags used in a codebase, such as having three divs inside a header.

Ý nghĩa

Danh từthẻ div

Một phần tử cấu trúc trong ngôn ngữ đánh dấu siêu văn bản dùng làm vùng chứa chung cho nội dung luồng

The developer wrapped the images in a div to center them.

Nhà phát triển đã bao bọc các hình ảnh trong một thẻ `div` để căn giữa chúng.

Từ liên quan

Last Updated: May 2026Report an Error