D
Dicread
HomeDictionaryDdissentient

dissentient

bất đồng quan điểm / người bất đồng
Tính từ[C] Đếm được

dissentient mang sc thái trang trng và thường được sdng trong các bi cnh chính trị, pháp lý hoc các cuc hp chính thc. Tnày không chỉ đơn thun là vic không đồng ý, mà nó nhn mnh vào sự đối lp có chủ đích đối vi mt quan đim, mt quyết định hoc mt nim tin đã được đa schp nhn. Khi mt người được mô tlà dissentient, hkhông chphn đối mà còn thhin mt lp trường tách bit, đôi khi là kiên định, đối vi lung ý kiến chủ đạo.

Phân bit vi các ttương đương

Người hc tiếng Anh cn phân bit dissentient vi disagree hoc differing. Trong khi disagree là mt động tphbiến dùng cho mi tình hung đời thường (ví dụ: bt đồng vsthích ăn ung), thì dissentient li mang tính cht hthng và nghiêm trng hơn.

disagree: Dùng cho nhng bt đồng thông thường, không nht thiết phi to ra mt schia rvlp trường.
dissentient: Thường gn lin vi khái nim "bt đồng quan đim" trong mt tchc hoc thchế, nơi sphn đối này được ghi nhn như mt quan đim chính thc đối lp.

Lưu ý vcách sdng và ngpháp

dissentient có thể đóng vai trò là mt tính từ để mô ttrng thái hoc mt danh từ để chngười bt đồng. Trong tiếng Vit, tùy vào ngcnh mà bn nên dch linh hot để tránh gây cm giác cng nhc.

Khi là tính từ: Mô tmt ý kiến hoc mt cá nhân đang trong trng thái bt đồng quan đim. Ví dụ: a dissentient voice (mt tiếng nói bt đồng).
Khi là danh từ: Chỉ đích danh người bt đồng. Ví dụ: the dissentients in the group (nhng người bt đồng trong nhóm).

Mt sai lm phbiến là nhm ln dissentient vi các tchstranh cãi gay gt. Thc tế, dissentient thiên vvic gimt quan đim khác bit hơn là vic gây ra xung đột hay cãi vã.

Countable when referring to a specific person who disagrees with a group.

Ý nghĩa

Tính từbất đồng quan điểm

Nắm giữ hoặc bày tỏ những ý kiến trái ngược với những ý kiến đã có trước đó hoặc những ý kiến phổ biến

The dissentient member of the board refused to sign the agreement.

Thành viên bất đồng quan điểm trong hội đồng quản trị đã từ chối ký vào bản thỏa thuận.

Danh từngười bất đồng

Một người không đồng ý với đa số hoặc với một ý kiến chính thức

The proposal was passed despite the protests of a few dissentients.

Đề xuất đã được thông qua bất chấp sự phản đối của một vài người bất đồng.

Từ liên quan

Last Updated: May 25, 2026Report an Error