D
Dicread
HomeDictionaryCcontribute

contribute

đóng góp / góp phần / viết bài
Ngoại động từNội động từ
Quá khứ: contributedPhân từ 2: contributedV-ing: contributing

contribute mang ý nghĩa cơ bn là cung cp mt điu gì đó để đạt được mc tiêu chung hoc to ra mt kết qucthể. Tùy vào ngcnh, tnày có thmang sc thái tích cc (giúp đỡ, htrợ) hoc tiêu cc (gây ra hu quxu). Người hc cn phân bit rõ gia vic đóng góp vt cht và vic góp phn to nên mt tình hung.

Sc thái ý nghĩa và ngcnh sdng

Khi nói vvic đưa tin bc, thi gian hoc ngun lc cho mt tchc, contribute mang nghĩa là đóng góp. Điu này thường đi kèm vi tinh thn tnguyn và hướng ti li ích cng đồng. Ví dụ: contribute to a charity (đóng góp cho mt tchc tthin).

Khi nói vnguyên nhân dn đến mt kết quả, contribute có nghĩa là góp phn. Đim quan trng là contribute thường không phi là nguyên nhân duy nht, mà là mt trong nhiu yếu tcùng tác động. Nếu kết qulà tiêu cc, nó ám chvic làm trm trng thêm tình hình. Ví dụ: Smoking contributes to lung cancer (Hút thuc góp phn gây ra ung thư phi).

Mt nghĩa chuyên bit khác là viết bài cho cácn phm báo chí. Trong trường hp này, contribute không đi kèm vi gii tto theo cách thông thường mà đóng vai trò là mt động tchhành động sáng tác ni dung cho mt tbáo hoc tp chí.

Phân bit vi các ttương t

Người hc dnhm ln contribute vi donate. Trong khi donate chtp trung vào vic tng quà hoc tin mt cách hào phóng (thường là mt ln hoc cho mc đích tthin), thì contribute nhn mnh vào sphi hp, cùng nhau xây dng hoc đóng góp mt phn nhvào mt tng thln hơn.

donate: Tp trung vào hành động cho đi (ví dụ: donate blood - hiến máu).
contribute: Tp trung vào sự đóng góp để đạt được kết quả (ví dụ: contribute ideas to a project - đóng góp ý tưởng cho mt dự án).

Lưu ý vcu trúc ngpháp

Khi sdng vi nghĩa đóng góp hoc góp phn, contribute thường đi kèm vi gii tto. Cn lưu ý rng sau to có thlà mt danh thoc mt danh động từ (V-ing). Mt li phbiến ca người Vit là sdng động tnguyên mu sau to trong cu trúc này, điu này là không chính xác.

Đúng: contribute to improving the environment (góp phn ci thin môi trường).
Sai: contribute to improve the environment.

Ngoài ra, khi dùng vi nghĩa viết bài, contribute có thể được dùng như mt ngoi động ttrc tiếp vi tân nglà bài viết hoc tên tbáo.

Ý nghĩa

Ngoại động từđóng góp
[~ something to something][~ to something]

Đưa tiền, hàng hóa hoặc thời gian để giúp một cá nhân hoặc tổ chức đạt được điều gì đó

They contributed a large sum of money to the disaster relief fund.

Họ đã đóng góp một khoản tiền lớn cho quỹ cứu trợ thiên tai.

Nội động từgóp phần
[~ to something][~ by doing something]

Giúp gây ra hoặc dẫn đến một kết quả hoặc tình huống cụ thể

Poor diet and lack of exercise contribute to heart disease.

Chế độ ăn uống kém và thiếu vận động góp phần gây ra bệnh tim.

Ngoại động từviết bài
[~ something to something]

Viết một bài báo, câu chuyện hoặc bài thơ cho một tờ báo, tạp chí hoặc ấn phẩm khác

She contributes a weekly column to the local gazette.

Cô ấy viết một cột báo hàng tuần cho tờ công báo địa phương.

Từ liên quan

Last Updated: May 2026Report an Error