D
Dicread
HomeDictionaryEentrant

entrant

người tham gia / đối thủ mới
Danh từ
Số nhiều: entrants

entrant được sdng để chmt cá nhân hoc tchc va mi gia nhp vào mt hthng, mt cuc thi hoc mt thtrường. Đim mu cht ca tnày là nhn mnh vào trng thái "mi bước vào" hoc "va đăng ký tham gia", to ra sphân bit rõ rt vi nhng người đã có thâm niên hoc đã hin din tlâu trong môi trường đó.

Sc thái sdng trong các ngcnh khác nhau

Trong bi cnh ththao hoc giáo dc, entrant dùng để chnhng người đăng ký tham gia mt skin cthể. Nó mang tính cht hành chính và chính thc hơn so vi tparticipant (người tham gia). Ví dụ, trong khi participant có thlà bt kai góp mt trong hot động, thì entrant nhn mnh vào vic họ đã hoàn tt thtc đăng ký để được thi đấu hoc dthi.

Trong bi cnh kinh tế và kinh doanh, entrant (thường đi kèm vi cm new entrant) dùng để chmt doanh nghip mi gia nhp thtrường. Tnày mang sc thái chiến lược, thường được dùng khi phân tích vcnh tranh và rào cn gia nhp thtrường. Ví dụ: a new entrant in the electric vehicle market (mt đối thmi trong thtrường xe đin).

Phân bit vi các ttương t

Người hc tiếng Anh cn phân bit entrant vi mt stdgây nhm ln:

entrant so vi participant: entrant tp trung vào hành động đăng ký gia nhp ban đầu, trong khi participant tp trung vào vic thc hin hot động trong sut quá trình din ra skin.
entrant so vi candidate: candidate thường dùng cho ngườing tuyn vào mt vtrí công vic hocng cviên chính trị, trong khi entrant dùng cho người tham gia cuc thi hoc doanh nghip gia nhp thtrường.

Lưu ý vngpháp

entrant là mt danh từ đếm được. Khi nói vcác doanh nghip mi trong kinh tế, người ta thường sdng cm tnew entrant để làm rõ nghĩa, mc dù bn thân tentrant đã hàm ý smi mẻ.

Ý nghĩa

Danh từngười tham gia

Một người đăng ký tham gia một cuộc thi, một cuộc đua hoặc một kỳ thi

The race had over two hundred entrants from across the country.

Cuộc đua có hơn hai trăm người tham gia từ khắp cả nước.

Danh từđối thủ mới

Một cá nhân hoặc công ty lần đầu tiên gia nhập một thị trường hoặc một ngành nghề cụ thể

The new entrant in the smartphone market is offering aggressive pricing to gain share.

Đối thủ mới trong thị trường điện thoại thông minh đang đưa ra mức giá cạnh tranh để giành thị phần.

Từ liên quan

Last Updated: June 19, 2026Report an Error