D
Dicread
HomeDictionaryCcubicle

cubicle

vách ngăn làm việc / buồng nhỏ
Danh từ
Số nhiều: cubicles

cubicle dùng để chmt không gian nhỏ, hp, thường có các vách ngăn bao quanh để to sriêng tư hoc phân chia chc năng trong mt căn phòng ln. Trong môi trường văn phòng, nó gi lên hìnhnh nhng dãy bàn làm vic được chia ô, đôi khi mang sc thái tiêu cc vsự đơn điu hoc gò bó ca công vic hành chính.

Ý nghĩa

Danh từvách ngăn làm việc

Một khu vực nhỏ được chia ra trong một căn phòng, thường được dùng làm không gian làm việc văn phòng hoặc phòng thay đồ

"He spent the entire afternoon typing reports in his office cubicle."

Anh ấy đã dành cả buổi chiều để đánh máy các báo cáo trong vách ngăn làm việc tại văn phòng.

Danh từbuồng nhỏ

Một căn phòng hoặc ngăn nhỏ hình khối lập phương, thường được dùng trong môi trường y tế hoặc công nghiệp cho một nhiệm vụ cụ thể

"The gym has several private shower cubicles for the athletes."

Bệnh nhân được đưa vào một buồng nhỏ riêng biệt để theo dõi.

Từ liên quan

Last Updated: June 18, 2026Report an Error