D
Dicread
HomeDictionaryCcollaborative

collaborative

hợp tác / cộng tác
Tính từ
So sánh hơn: more collaborativeSo sánh nhất: most collaborative

collaborative mô tmt quá trình hoc nlc mà trong đó hai hoc nhiu cá nhân, tchc cùng đóng góp công sc, trí tuệ để đạt được mt kết quchung. Đim mu cht ca tnày là stương tác hai chiu và schia strách nhim, thay vì chlà làm vic cnh nhau mt cách độc lp.

Ý nghĩa

Tính từhợp tác

Được tạo ra bởi hoặc liên quan đến hai hoặc nhiều bên cùng làm việc với nhau để đạt được một mục tiêu chung

The team used a collaborative approach to solve the complex engineering problem.

Nhóm đã sử dụng một phương pháp hợp tác để giải quyết vấn đề kỹ thuật phức tạp.

Tính từcộng tác

Liên quan đến một hệ thống hoặc phần mềm cho phép nhiều người dùng cùng làm việc trên một dự án đồng thời

The company implemented a collaborative editing tool to streamline document review.

Công ty đã triển khai một công cụ chỉnh sửa cộng tác để tinh giản quy trình xem xét tài liệu.

Từ liên quan

Last Updated: June 19, 2026Report an Error