D
Dicread
HomeDictionaryCcompetitive

competitive

tham vọng / cạnh tranh / quyết liệt
Tính từ

Tnày mang hai sc thái ý nghĩa khác nhau tùy thuc vào đối tượng được mô tả. Khi dùng để nói vmt người, nó thường gi lên mt tham vng mãnh lit và không ngng nghỉ, điu này có thể được nhìn nhn là ngun cm hng hoc là shung hăng. Nó ám chmt tư duy mà ở đó thành công được đo lường bng vic so sánh vi người khác thay vì chda trên thành tu cá nhân.

Trong lĩnh vc thương mi hoc kinh tế, ý nghĩa ca tnày chuyn sang hướng hiu quvà giá trị. Mt mc giá cnh tranh không nht thiết phi là mc giá rnht, mà là mc giá được định vmt cách chiến lược để đủ sc hp dn, giúp giành được sla chn ca khách hàng so vi đối thủ.

Ý nghĩa

Tính từtham vọng
[~ person]

Có khát khao mạnh mẽ để thành công hơn những người khác

He is a highly competitive athlete who hates to lose.

Anh ấy là một vận động viên có tính cạnh tranh cao, người cực kỳ ghét thất bại.

Tính từcạnh tranh
[~ price][~ rate]

Thấp bằng hoặc thấp hơn những sản phẩm cùng loại, khiến nó trở nên hấp dẫn đối với người mua

The company offers its services at a very competitive price.

Công ty cung cấp các dịch vụ của mình với mức giá rất cạnh tranh.

Tính từquyết liệt
[~ market][~ environment]

Đặc trưng bởi sự đối đầu gay gắt giữa các công ty hoặc cá nhân cùng phấn đấu cho một mục tiêu

The smartphone industry is an incredibly competitive market.

Ngành công nghiệp điện thoại thông minh là một thị trường cạnh tranh khốc liệt.

Từ liên quan

Last Updated: May 2026Report an Error