D
Dicread
HomeDictionaryPparamount

paramount

tối quan trọng / tối cao
Tính từ

paramount mang sc thái nhn mnh svượt tri tuyt đối, dùng để chmt điu gì đó có tm quan trng cao hơn tt cnhng yếu tkhác trong mt tình hung cthể. Khi dch sang tiếng Vit, tùy vào ngcnh mà tnày có thể được hiu là "ti quan trng" (vmc độ ưu tiên) hoc "ti cao" (vquyn lc, cp bc).

Ý nghĩa

Tính từtối quan trọng

Quan trọng hơn bất cứ điều gì khác

"Safety is paramount in this industry."

An toàn là điều tối quan trọng trong ngành công nghiệp này.

Tính từtối cao

Có cấp bậc hoặc quyền hạn cao nhất

"The paramount leader of the organization issued a decree."

Nhà lãnh đạo tối cao của tổ chức đã ban hành một sắc lệnh.

Từ liên quan

Last Updated: June 18, 2026Report an Error