D
Dicread
HomeDictionaryBbouncy

bouncy

đàn hồi / sôi nổi / nhún nhảy

/ˈbaʊnsi/

Tính từ
So sánh hơn: bouncierSo sánh nhất: bounciest

bouncy mô tmt đặc tính vt lý hoc trng thái tinh thn liên quan đến sny, slinh hot và năng lượng. Khi nói vvt cht, nó gi lên hìnhnh mt vt có khnăng bt ngược li ngay lp tc sau khi bnén, tương tnhư mt qubóng cao su. Trong khi đó, khi dùng để mô tcon người, tnày chuyn sang nghĩa bóng để chslc quan, hăng hái và tràn đầy sc sng.

Ý nghĩa

Tính từđàn hồi

Có khả năng bật ngược trở lại hoặc bị nén một cách dễ dàng; có tính đàn hồi

The trampoline was very bouncy.

Chiếc bạt nhún rất đàn hồi.

Tính từsôi nổi

Hăng hái và tràn đầy năng lượng

She had a bouncy personality.

Cô ấy có một tính cách sôi nổi.

Tính từnhún nhảy

Đặc trưng bởi chuyển động nhịp nhàng và có độ nảy

A bouncy walk.

Một dáng đi nhún nhảy.

Từ liên quan

Last Updated: May 2026Report an Error