D
Dicread
HomeDictionaryCcommanding

commanding

uy quyền / cao ráo / áp đảo

/kəˈmɑːndɪŋ/

Tính từ

Tcommanding mang nhiu sc thái ý nghĩa khác nhau tùy vào ngcnh, nhưng đim chung là đều gi lên skim soát, tm nhìn bao quát hoc ưu thế tuyt đối. Đối vi người hc tiếng Vit, điu quan trng là phân bit rõ ba hướng nghĩa chính để tránh nhm ln khi dch. Sc thái vquyn lc và vthế Khi mô ttính cách hoc phong thái, commanding mang nghĩa là uy quyn. Nó không đơn thun là vic ra lnh, mà là mt đặc đim tnhiên khiến người khác phi tôn trng và lng nghe. Tnày mang sc thái tích cc hơn so vi bossy (hng hách), vn chsự áp đặt mt cách khó chu. Ví dụ: Mt commanding presence là mt shin din đầy uy quyn, khiến mi người chú ý ngay khi hbước vào phòng. Sc thái vvtrí địa lý và tm nhìn Trong ngcnh không gian, commanding được dùng để chnhng vtrí cao ráo, chiến lược, cho phép người đứng đó quan sát toàn bkhu vc xung quanh. Đây là cách dùng đặc thù mà người Vit thường dch là "vtrí đắc địa" hoc "tm nhìn bao quát". Ví dụ: a commanding view of the city (mt tm nhìn bao quát toàn thành phố). Sc thái vsự áp đảo trong thi đấu Trong ththao hoc chính trị, commanding mô tmt li thế áp đảo, khiến đối thgn như không có cơ hi xoay chuyn tình thế. Nó mnh hơn nhiu so vi leadingang dn trước), vì commanding hàm ý skim soát hoàn toàn cuc chơi. Ví dụ: a commanding lead (mt khong cách dn trước áp đảo). Lưu ý vngpháp và cách dùng commanding chyếu đóng vai trò là mt tính tbnghĩa cho danh từ. Người hc cn lưu ý không nhm ln vi dng V-ing ca động tcommand (ra lnh). Trong khi động ttp trung vào hành động ra lnh cthể, tính tcommanding tp trung vào đặc đim, tính cht ca đối tượng hoc vtrí.

Ý nghĩa

Tính từuy quyền

Có vị thế quyền lực, có khả năng chi phối hoặc áp đặt người khác

"She spoke in a commanding voice that silenced the entire room."

Cô ấy nói bằng một giọng uy quyền khiến cả căn phòng im lặng.

Tính từcao ráo

Ở vị trí cao, cho phép quan sát rõ ràng và bao quát khu vực xung quanh

"The castle was built on a commanding height overlooking the valley."

Tòa lâu đài được xây dựng trên một điểm cao chiến lược nhìn xuống thung lũng.

Tính từáp đảo

Chiếm ưu thế tuyệt đối hoặc dẫn trước một cách dễ dàng trong một cuộc thi

"The team held a commanding lead of twenty points going into the final quarter."

Đội bóng đã dẫn trước với khoảng cách áp đảo 20 điểm khi bước vào hiệp cuối.

Từ liên quan

Last Updated: June 9, 2026Report an Error