D
Dicread
HomeDictionaryGgodsend

godsend

món quà trời ban
Danh từ
Số nhiều: godsends

godsend được dùng để mô tmt svic, mt món đồ hoc mt con người xut hin mt cách bt ngvà đúng lúc, mang li scu trhoc gii pháp cho mt tình hung khó khăn. Tnày mang sc thái tích cc mnh mẽ, gi lên cm giác biết ơn sâu sc, ging như mt điu kdiu hoc mt san bài may mn. Skhác bit vsc thái Trong khi luck (smay mn) là mt khái nim chung vvn may, godsend nhn mnh vào tính thi đim và giá trcu cánh ca svic. Nó không chlà may mn đơn thun mà là mt sgiúp đỡ thiết thc xut hin ngay khi người ta cn nht. Ví dụ: Vic nhn được mt khon vay không lãi sut khi đang đứng trên bvc phá sn được gi là a godsend, thay vì chnói là lucky. Lưu ý vcách dùng Tnày thường được dùng làm danh từ đếm được. Người hc cn tránh nhm ln vi các tchsmay mn ngu nhiên. godsend luôn gn lin vi mt bi cnh đang gp khó khăn hoc thiếu thn mà sxut hin ca đối tượng này đã gii quyết được vn đề đó. Đúng: The rain was a godsend for the farmers. (Cơn mưa là mt món quà tri ban cho nhng người nông dân - hàm ý họ đang gp hn hán). Sai: Dùng godsend để chvic trúng skhi cuc sng vn đã đầy đủ. SHORT_MEANINGS|món quà tri ban|scu ri kp thiiu may mn bt ng

Ý nghĩa

Danh từmón quà trời ban

Một sự kiện, một người hoặc một vật xuất hiện bất ngờ vào thời điểm quan trọng và mang lại sự giúp đỡ hoặc cứu trợ rất cần thiết

"The sudden grant of funding was a real godsend for the struggling research project."

Khoản tài trợ mới là một món quà trời ban cho đội nghiên cứu đang gặp khó khăn.

Từ liên quan

Last Updated: June 18, 2026Report an Error