D
Dicread
HomeDictionarySsectarian

sectarian

thuộc giáo phái / hẹp hòi / người theo giáo phái
Tính từDanh từ

sectarian mang sc thái tiêu cc, mô tschia rvà thiếu khoan dung. Trong tiếng Vit, tnày thường được dch tùy theo ngcnh là "thuc giáo phái" hoc "mang tính bè phái". Đim mu cht là nó không chỉ đơn thun nói vvic thuc mt nhóm, mà nhn mnh vào sự đối lp, xung đột hoc ưu tiên li ích nhóm hp hòi hơn là li ích chung.

Skhác bit vngcnh

Khi dùng trong bi cnh tôn giáo, sectarian ám chnhng xung đột gay gt gia các nhánh khác nhau ca cùng mt tôn giáo hoc gia các tôn giáo khác nhau. Ví dụ, sectarian violence (bo lc giáo phái) mô tnhng cuc đụng độ đẫm máu xut phát tskhác bit vnim tin.

Khi dùng trong bi cnh chính trhoc tchc, tnày tương đương vi "bè phái". Nó mô tvic mt cá nhân hoc nhóm chquan tâm đến li ích ca phe mình mà pht lli ích tng thể. Ví dụ, sectarian interests (li ích bè phái) ám chsthiên vị, không công bng trong qun lý.

Lưu ý cho người hc

Người hc cn phân bit sectarian vi religious (thuc vtôn giáo). Trong khi religious là mt ttrung tính, sectarian luôn hàm ý schia rvà cc đoan.

Dùng sectarian để mô tmt người sùng đạo mt cách hòa bình.
Dùng sectarian để mô tmt người cng nhc, bài trnhng người không cùng nim tin vi mình.

Vmt ngpháp, tnày có thể đóng vai trò là tính từ (mô tả đặc đim) hoc danh từ (chngười theo giáo phái/bè phái).

Ý nghĩa

Tính từthuộc giáo phái
[~ views][~ violence]

Liên quan đến hoặc đặc trưng bởi sự ủng hộ mạnh mẽ cho một giáo phái tôn giáo cụ thể, thường dẫn đến định kiến hoặc xung đột với các nhóm khác

The region has been plagued by sectarian violence for decades.

Khu vực này đã bị tàn phá bởi bạo lực giáo phái trong nhiều thập kỷ.

Tính từhẹp hòi
[~ interests][~ politics]

Chỉ tập trung một cách hạn hẹp vào lợi ích của một nhóm hoặc phe phái cụ thể thay vì cộng đồng rộng lớn hơn hoặc công chúng nói chung

The committee was criticized for its sectarian approach to the budget allocation.

Ủy ban bị chỉ trích vì cách tiếp cận hẹp hòi trong việc phân bổ ngân sách.

Danh từngười theo giáo phái

Một người tuân thủ nghiêm ngặt các học thuyết của một giáo phái tôn giáo cụ thể

The historian described the early leader as a rigid sectarian who refused to compromise with other denominations.

Nhà sử học mô tả vị lãnh đạo thời kỳ đầu là một người theo giáo phái cứng nhắc, người đã từ chối thỏa hiệp với các giáo phái khác.

Từ liên quan

Last Updated: May 2026Report an Error