chauvinist
Ý nghĩa
Một người thể hiện lòng yêu nước thái quá và hung hăng hoặc tin rằng nhóm, quốc gia hoặc giới tính của mình là thượng đẳng
"He was labeled a chauvinist for his constant insistence that his country was the only civilized nation on earth."
Anh ta bị gắn mác là kẻ sô-vân vì liên tục khẳng định rằng đất nước mình là quốc gia văn minh duy nhất trên trái đất.
Có đặc điểm là niềm tin thổi phồng và định kiến về sự thượng đẳng của nhóm, quốc gia hoặc giới tính của chính mình
"The politician's chauvinist rhetoric alienated many of the international delegates."
Công ty bị chỉ trích vì các phương pháp tuyển dụng sô-vân, ưu tiên nam giới hơn những phụ nữ có trình độ tương đương.
Một người tin rằng nam giới thượng đẳng hơn nữ giới
Văn hóa văn phòng trở nên độc hại vì người quản lý là một kẻ gia trưởng lộ liễu, thường xuyên ngắt lời các đồng nghiệp nữ.