D
Dicread
HomeDictionaryBbenignant

benignant

nhân từ / lành tính
adj

benignant là mt tmang sc thái trang trng và văn chương, dùng để mô tsttế, nhân thoc lòng tt mt cách thun khiết. Trong giao tiếp hàng ngày, người bn ngthường sdng benign hoc kind thay vì benignant. Khi dùng benignant, người nói mun nhn mnh vào mt thái độ bao dung, du dàng, thường gi lên hìnhnh ca mt người có quyn lc hoc địa vcao hơn nhưng li đối xvi cp dưới bng snhân hu.

Skhác bit vngnghĩa và ngcnh

Mt đim dgây nhm ln cho người hc tiếng Anh là sgiao thoa gia benignant và benign. Mc dù chai đều có gc ttiếng Latinh mang nghĩa "tt", nhưng cách vn dng trong thc tế rt khác nhau:

benignant chyếu tp trung vào phm cht đạo đức, snhân tvà lòng tt ca con người. Ví dụ: a benignant smile (mt ncười nhân từ).

benign li được dùng phbiến hơn trong y khoa để chnhng tình trng không gây nguy him, đặc bit là khi nói vkhi u. Ví dụ: a benign tumor (mt khi u lành tính). Ngoài ra, benign còn dùng để mô tthi tiết ôn hòa hoc mt tác động không gây hi.

Vì vy, nếu bn mun mô tmt bác sĩ có tâm hn nhân hu, hãy dùng benignant; nhưng nếu mun nói vkết quxét nghim khi u không ung thư, bn bt buc phi dùng benign.

Lưu ý vcách dùng và li thường gp

Người hc tiếng Vit thường có xu hướng dch chai tnày là "lành" hoc "tt", dn đến vic sdng sai ngcnh. Hãy lưu ý rng benignant không bao giờ được dùng để mô tcác hin tượng vt lý hay y tế.

Sai: The tumor was benignant. (Khi u này nhân từ - hoàn toàn vô nghĩa).
✅ Đúng: The tumor was benign. (Khi u này lành tính).

Sai: The weather is benignant. (Thi tiết nhân từ - không tnhiên).
✅ Đúng: The weather is benign. (Thi tiết ôn hòa/thun li).

Vmt ngpháp, benignant đóng vai trò là mt tính tmô tả đặc đim, thường đứng trước danh thoc đứng sau động tliên kết để bnghĩa cho chngữ.

Ý nghĩa

adjnhân từ

có đặc điểm là tử tế hoặc dịu dàng

a benignant smile

một nụ cười nhân từ

adjlành tính

không gây hại, đặc biệt là khi nói về một khối u

a benignant growth

một khối u lành tính

Từ liên quan

Last Updated: May 25, 2026Report an Error