D
Dicread
HomeDictionaryBbarbarity

barbarity

sự dã man / sự mông muội
Danh từ
Số nhiều: barbarities

barbarity mang sc thái cc knng nề, dùng để chnhng hành vi tàn bo, dã man vượt xa gii hn ca đạo đức và nhân tính. Tnày không chỉ đơn thun là shung dữ, mà nó nhn mnh vào sthiếu vng hoàn toàn lòng trcn hoc scoi thường đối vi quyn con người. Trong tiếng Vit, tùy vào ngcnh mà tnày có thể được dch là "sdã man" (khi nói vhành động tàn ác) hoc "smông mui" (khi nói vtrng thái thiếu văn minh, nguyên thy).

Phân bit sc thái vi các ttương t

Người hc cn phân bit barbarity vi cruelty. Trong khi cruelty (sự độc ác) có thdùng cho nhng hành vi gây đau khổ ở quy mô nhhoc cá nhân (ví dụ: đối xtvi thú cưng), thì barbarity thường gi lên nhng thm kch quy mô ln, mang tính hthng hoc nhng hành động kinh khng đến mc không thchp nhn được trong mt xã hi văn minh.

cruelty: Sự độc ác, tàn nhn (phm vi hp hơn).
barbarity: Sdã man, tàn bo (phm vi rng, mc độ nghiêm trng cao hơn).

Lưu ý vngcnh sdng

Khi sdng barbarity để chỉ "smông mui", tnày mang hàm ý đánh giá vmt văn hóa, cho rng mt nhóm người hoc mt tp tc nào đó là lc hu và không có giáo dc. Tuy nhiên, trong tiếng Anh hin đại, cách dùng này đôi khi bcoi là thiếu tôn trng hoc mang định kiến. Vì vy, hãy thn trng khi dùng tnày để mô tcác nn văn hóa khác nhau.

Ví dụ đúng vsdã man: The barbarity of the war crimes (Sdã man ca các ti ác chiến tranh).
Ví dụ đúng vsmông mui: The perceived barbarity of ancient customs (Smông mui được cm nhn tcác phong tc cxưa).

Vmt ngpháp, barbarity là mt danh tkhông đếm được, dùng để chmt khái nim hoc trng thái chung.

Ý nghĩa

Danh từsự dã man

Sự tàn ác hoặc hung bạo cực độ, thường đi kèm với việc hoàn toàn thiếu lòng trắc ẩn hoặc tính nhân văn

The reports of the war described acts of unspeakable barbarity.

Các báo cáo về cuộc chiến đã mô tả những hành động dã man không thể nói thành lời.

Danh từsự mông muội

Trạng thái hoặc đặc điểm của việc không văn minh hoặc nguyên thủy trong hành vi hoặc phong tục

The explorers were shocked by the perceived barbarity of the remote tribe.

Các nhà thám hiểm đã bị sốc trước sự mông muội mà họ cảm nhận được từ bộ lạc vùng sâu vùng xa.

Từ liên quan

Last Updated: June 21, 2026Report an Error