D
Dicread
HomeDictionaryBbarbarian

barbarian

kẻ vô học / người man di / man rợ
Danh từTính từ
Số nhiều: barbarians

barbarian mang sc thái ý nghĩa thay đổi tùy theo ngcnh, tmô tlch sử đến phê phán hành vi cá nhân. Trong bi cnh lch sử, tnày thường được dùng để chnhng nhóm người không thuc mt nn văn minh cthể (như người La Mã hay Hy Lp cổ đại), mang hàm ý hlà nhng người chưa được khai hóa. Tuy nhiên, trong giao tiếp hin đại, nó thường được dùng như mt li chtrích vsthiếu giáo dc hoc thô lỗ. Skhác bit vsc thái Khi mun mô tstàn nhn, barbarian nhn mnh vào shung bo và thiếu nhân tính, tương tnhư brutal. Tuy nhiên, nếu mun nói vmt người thiếu phép tc trong giao tiếp, barbarian gi lên hìnhnh mt người thô kch, trái ngược hoàn toàn vi stinh tế ca mt người có hc thc. Cn phân bit vi primitive (nguyên thy), vn mang tính mô tkhách quan hơn vgiai đon phát trin, trong khi barbarian thường mang định kiến tiêu cc ca người nói. Lưu ý khi sdng Khi dùng làm tính từ để mô thành động: barbaric thường được dùng phbiến hơn barbarian để chsdã man, tàn ác (ví dụ: barbaric torture - tra tn dã man). Khi dùng làm danh từ: barbarian chỉ đối tượng cthể (ví dụ: He is a barbarian - Anh ta là mt kthô lỗ). Mt sai lm phbiến ca người hc là nhm ln gia vic mô tmt nn văn hóa "sơ khai" vi vic gi hlà "man di". Hãy cn trng vì barbarian có thgây xúc phm nng nnếu dùng không đúng chỗ.

Ý nghĩa

Danh từkẻ vô học

Một người bị coi là không văn minh, nguyên thủy hoặc thiếu sự tinh tế về văn hóa

"He was treated like a barbarian because he did not know which fork to use at the formal dinner."

Anh ấy bị đối xử như một kẻ vô học vì không biết sử dụng chiếc nĩa nào trong bữa tiệc tối trang trọng.

Danh từngười man di

Thành viên của một dân tộc hoặc bộ lạc bị cư dân của một đế chế cụ thể, đặc biệt là người Hy Lạp hoặc La Mã cổ đại, coi là không văn minh

"The Roman Empire struggled to defend its borders against the invading barbarians."

Đế chế La Mã đã phải vật lộn để bảo vệ biên giới trước những người man di xâm lược.

Tính từman rợ

Có đặc điểm của một người không văn minh, độc ác hoặc nguyên thủy

"The prisoners were subjected to barbarian torture methods during the war."

Các tù nhân đã bị áp dụng những phương pháp tra tấn man rợ trong suốt cuộc chiến.

Từ liên quan

Last Updated: June 18, 2026Report an Error