D
Dicread
HomeDictionaryAawesome

awesome

kinh ngạc / tuyệt vời / đáng sợ

/ˈɔːsəm/

Tính từ
Số nhiều: awesomesSo sánh hơn: more awesomeSo sánh nhất: most awesome

awesome là mt từ đa nghĩa vi sc thái thay đổi mnh mtùy theo ngcnh, tstôn kính sâu sc đến stán thưởng thân mt trong đời sng hàng ngày. Người hc tiếng Anh cn phân bit rõ hai lung ý nghĩa này để tránh sdng sai văn phong.

Ý nghĩa

Tính từkinh ngạc

Cực kỳ ấn tượng, gây choáng ngợp hoặc khơi gợi sự ngưỡng mộ lớn lao

The view from the mountain peak was absolutely awesome.

Quang cảnh từ đỉnh núi thực sự kinh ngạc.

Tính từtuyệt vời

Cực kỳ tốt, hấp dẫn hoặc xuất sắc theo nghĩa thông tục hoặc thân mật

That new movie is awesome; you have to see it.

Bộ phim mới đó thật tuyệt vời; bạn phải xem nó.

Tính từđáng sợ

Khơi gợi cảm giác tôn kính sâu sắc, sợ hãi hoặc kinh hãi

The awesome power of a volcanic eruption can be terrifying.

Sức mạnh đáng sợ của một vụ phun trào núi lửa có thể gây khiếp sợ.

Từ liên quan

Last Updated: May 2026Report an Error