D
Dicread
HomeDictionaryDdistracted

distracted

xao nhãng / quẫn trí
Tính từ
So sánh hơn: more distractedSo sánh nhất: most distracted

distracted mô ttrng thái tâm trí không còn tp trung vào đối tượng chính vì bthu hút hoc làm phin bi mt yếu tbên ngoài hoc nhng suy nghĩ ni tâm. Trong tiếng Vit, tnày có hai sc thái biu đạt chính tùy vào cường độ và bi cnh: mt là sxao nhãng nhnhàng, tm thi; hai là trng thái qun trí, mt bình tĩnh do cú sc tâm lý mnh.

Sc thái ý nghĩa và phân bit

Khi dùng để chsxao nhãng, distracted thường đi kèm vi gii tby để chtác nhân gây ra smt tp trung. Nó khác vi absent-minded (đãng trí) ở chdistracted là phnng tc thi trước mt kích thích, trong khi absent-minded là mt đặc đim tính cách hoc trng thái quên lãng thường xuyên.

Ví dụ: I was distracted by the noise (Tôi bxao nhãng bi tiếngn) — đây là phnng tc thi.
Ví dụ: He is so absent-minded that he forgot his keys (Anhy quá đãng trí đến mc quên cchìa khóa) — đây là thói quen.

mc độ nghiêm trng hơn, distracted có thdin ttrng thái qun trí. Lúc này, tnày không còn là smt tp trung đơn thun mà là ssuy sp vtinh thn, khiến mt người không thsuy nghĩ sáng sut hoc hành động bình thường do đau bun hoc lo âu tt độ.

Lưu ý vcách dùng và li thường gp

Người hc tiếng Vit thường dnhm ln gia distracted và confused. Trong khi confused là cm giác bi ri, không hiu rõ vn đề, thì distracted là vic tâm trí bkéo đi nơi khác. Hãy cn thn để không dùng confused khi bn mun nói mình bxao nhãng bi mt yếu tngoi cnh.

Sai: I am confused by the music (Nếu ý bn là âm nhc làm bn không tp trung được).
✅ Đúng: I am distracted by the music (Tôi bxao nhãng bi tiếng nhc).

Vmt ngpháp, distracted chyếu đóng vai trò là mt tính tmô ttrng thái. Khi sdng trong câu, hãy chú ý skhác bit gia vic btác động bi yếu tbên ngoài (distracted by) và vic đang trong trng thái không tp trung (look distracted).

Ý nghĩa

Tính từxao nhãng
[~ by something][~ from something]

Không thể tập trung vào một việc vì tâm trí bị chiếm giữ bởi những suy nghĩ khác hoặc bị gián đoạn

He was too distracted by the noise in the street to focus on his book.

Anh ấy quá xao nhãng bởi tiếng ồn trên đường nên không thể tập trung vào cuốn sách của mình.

Tính từquẫn trí
[~ with something]

Cực kỳ buồn phiền, lo lắng hoặc kích động đến mức mất đi sự bình tĩnh về tinh thần

The mother was distracted with grief after the sudden loss of her child.

Người mẹ đã quẫn trí vì đau buồn sau sự mất mát đột ngột của đứa con.

Từ liên quan

Last Updated: July 1, 2026Report an Error