D
Dicread
HomeDictionaryUuneasy

uneasy

bất an / mong manh / không thoải mái
Tính từ
So sánh hơn: uneasierSo sánh nhất: uneasiest

uneasy mô tmt trng thái tâm lý không thoi mái, thường là skết hp gia lo lng, nghi ngvà cm giác có điu gì đó khôngn sp xy ra. Khác vi anxious (lo âu) thường tp trung vào ni shãi vmt kết qucthtrong tương lai, uneasy mang sc thái ca mt sbt an mơ hồ, mt cm giác bn chn khó gi tên hoc mt snghi ngngm vtính đúng đắn ca mt tình hung.

Skhác bit vngnghĩa

Trong tiếng Vit, uneasy có thể được dch linh hot tùy theo ngcnh để làm rõ sc thái:

Khi nói vcm xúc cá nhân, nó mang nghĩa là bt an hoc lo lng. Ví dụ: feel uneasy about something (cm thy bt an về điu gì đó). Điu này khác vi nervous (hi hp), vn thường dùng cho nhng skin sp ti như đi thi hay phng vn.

Khi mô tmt trng thái hoc tình hình, nó mang nghĩa là mong manh. Ví dụ: an uneasy peace (mt nn hòa bình mong manh). Ở đây, tnày ám chsự ổn định chlà tm thi và có thể đổ vbt clúc nào.

Trong bi cnh vt lý, nó din ttrng thái không thoi mái. Ví dụ: sit uneasy (ngi không thoi mái), ám chtư thế không tnhiên hoc gây khó chu cho cơ thể.

Lưu ý vcách dùng và nhm ln

Người hc tiếng Anh thường nhm ln uneasy vi uncomfortable. Mc dù chai đều có thdch là không thoi mái, nhưng uncomfortable thiên vcm giác vt lý (như mt chiếc ghế cng) hoc sngượng ngùng trong giao tiếp xã hi. Trong khi đó, uneasy nhn mnh vào sxao động trong tâm hn và cm giác thiếu an toàn.

Sai: I feel uneasy in this tight shirt. (Khi mun nói chiếc áo quá cht gây khó chu vvt lý).
✅ Đúng: I feel uncomfortable in this tight shirt.

Sai: The political situation is uncomfortable. (Khi mun nói tình hình chính trị đang căng thng và dbiến động).
✅ Đúng: The political situation is uneasy.

Ý nghĩa

Tính từbất an

Cảm thấy lo lắng, phiền muộn hoặc căng thẳng về một điều gì đó

He felt uneasy about the decision to move the meeting to Friday.

Anh ấy cảm thấy bất an về quyết định dời cuộc họp sang thứ Sáu.

Tính từmong manh

Khó đối phó, giải quyết hoặc duy trì do sự bất ổn hoặc căng thẳng

The two neighboring countries have maintained an uneasy peace for a decade.

Hai quốc gia láng giềng đã duy trì một nền hòa bình mong manh trong một thập kỷ.

Tính từkhông thoải mái

Không thể thư giãn hoặc không cảm thấy dễ chịu trong một tư thế vật lý

She shifted her weight, feeling uneasy in the small wooden chair.

Cô ấy thay đổi trọng tâm cơ thể, cảm thấy không thoải mái trên chiếc ghế gỗ nhỏ.

Từ liên quan

Last Updated: June 20, 2026Report an Error