D
Dicread
HomeDictionaryDdesignation

designation

sự chỉ định / chức danh / sự định danh
Danh từ
Số nhiều: designations

designation mang sc thái trang trng, thường được dùng trong bi cnh hành chính, pháp lý hoc tchc để chvic gán cho mt đối tượng mt tên gi, vai trò hoc trng thái chính thc. Đim mu cht ca tnày là tính "chính thc" và "được công nhn", khác vi vic gi tên thông thường trong giao tiếp hàng ngày. Sphân bit vngnghĩa Trong tiếng Vit, designation có thể được dch linh hot tùy theo ngcnh, nhưng cn lưu ý skhác bit vi các tgn nghĩa: Khi nói vchc vụ, designation nhn mnh vào cái tên chính thc ca vtrí đó (chc danh), trong khi position hay job title thiên vvai trò và nhim vcông vic. Khi nói vvic chn la, designation là hành động chỉ định chính thc (ví dụ: chỉ định mt khu bo tn), khác vi selection (sla chn) vn mang tính cht chn lc tnhiu phương án. Lưu ý cho người hc tiếng Vit Mt sai lm phbiến là nhm ln designation vi design (thiết kế). Mc dù có cùng gc từ, nhưng designation hoàn toàn không liên quan đến vic vhay to ra bn thiết kế. Hãy cn thn để không dch nhm sang các tliên quan đến "thiết kế" trong tiếng Vit. Đúng: The designation of the area as a national park (Vic chỉ định khu vc này là công viên quc gia). Sai: Dch thành "Thiết kế khu vc này thành công viên quc gia". Đặc đim ngpháp Tnày là mt danh từ đếm được hoc không đếm được tùy ngcnh. Khi dùng vi nghĩa "chc danh", nó thường là danh từ đếm được. Khi dùng vi nghĩa "schỉ định" (quá trình), nó thường đóng vai trò là danh tkhông đếm được.

Ý nghĩa

Danh từsự chỉ định

Hành động chính thức chọn ai đó hoặc cái gì đó cho một mục đích hoặc vai trò cụ thể

"The designation of the area as a national park protected the local wildlife."

Việc chỉ định khu vực này là công viên quốc gia đã bảo vệ động vật hoang dã địa phương.

Danh từchức danh

Một tiêu đề, tên gọi hoặc mô tả chính thức được cấp cho một người, vị trí hoặc đối tượng

"Her official designation is Senior Project Manager."

Chức danh chính thức của cô ấy là Quản lý Dự án Cao cấp.

Danh từsự định danh

Quá trình xác định hoặc đặt tên cho một thứ gì đó một cách cụ thể

"The precise designation of the chemical compound is essential for the experiment."

Việc định danh chính xác hợp chất hóa học là điều thiết yếu cho thí nghiệm.

Từ liên quan

Last Updated: June 18, 2026Report an Error