D
Dicread
HomeDictionaryAapologetic

apologetic

xin lỗi
Tính từ
So sánh hơn: more apologeticSo sánh nhất: most apologetic

apologetic không chỉ đơn thun là hành động xin li, mà nó mô tmt trng thái cm xúc hoc thái độ ca mt người khi hcm thy hi li và mun thhin shi tiếc vmt sai sót nào đó. Trong khi sorry là mt tính tchung để chshi tiếc, apologetic mang sc thái trang trng hơn và nhn mnh vào biu hin ra bên ngoài (như cchỉ, ging nói hoc thái độ) cho thy người đó đang cgng xoa du tình hình hoc tìm kiếm stha thứ.

Skhác bit vsc thái

Người hc tiếng Anh thường nhm ln gia apologetic và sorry. Đim khác bit chính là sorry tp trung vào cm xúc ni tâm (cm thy bun, hi hn), còn apologetic tp trung vào hành vi thhin shi li đó ra ngoài. Ví dụ, mt người có thcm thy sorry trong lòng nhưng không htra apologetic trong cách giao tiếp.

sorry: Tp trung vào cm xúc (Ví dụ: Tôi cm thy rt tiếc/hi hn).
apologetic: Tp trung vào thái độ (Ví dụ: Anhy có vrt hi li khi nói chuyn vi tôi).

Lưu ý vcách sdng và ngcnh

Tnày thường được dùng vi các động tnhư seem, sound, look hoc be để mô tdin mo hoc âm điu ca mt người. Mt li phbiến là sdng apologetic như mt động từ; hãy nhrng đây là mt tính từ. Để din đạt hành động xin li, bn phi dùng động tapologize.

Sai: He apologetic to me. (Anhy xin li tôi - Sai ngpháp vì dùng tính tthay động từ).
✅ Đúng: He was very apologetic about the mistake. (Anhy đã rt hi li vsai sót đó).
✅ Đúng: He apologized for the mistake. (Anhy đã xin li vì sai sót đó).

Cu trúc ngpháp đi kèm

apologetic thường đi kèm vi gii tabout hoc for để chrõ nguyên nhân gây ra shi li. Khi mun mô tmt người đang cgng sa sai thông qua thái độ, hãy sdng cu trúc be apologetic about/for something.

Ví dụ: She sounded very apologetic for the delay. (Cô ấy nghe có vrt hi li vì schm trễ).

Ý nghĩa

Tính từxin lỗi
[~ about something][~ for something]

Thể hiện sự hối tiếc hoặc hối hận về một lỗi lầm hoặc sai sót nào đó

He was very apologetic about the delay in responding to the email.

Anh ấy đã rất hối lỗi về việc chậm trễ trong việc phản hồi email.

Từ liên quan

Last Updated: June 21, 2026Report an Error