D
Dicread
HomeDictionaryAaryl

aryl

nhóm aryl
[C/U] Cả hai
Số nhiều: aryls

Sc thái ý nghĩa và ngcnh sdng

Trong hóa hc hu cơ, aryl là mt thut ngchuyên môn dùng để chcác nhóm chc được dn xut tmt vòng thơm (aromatic ring). Đim mu cht để phân bit aryl vi các nhóm khác là cu trúc vòng bn vng vi hthng electron pi phi cc bộ, đin hình nht là vòng benzen. Khi mt nguyên thydro bloi bkhi vòng thơm để to liên kết vi mt nhóm chc hoc nguyên tkhác, phn còn li ca vòng đó được gi là nhóm aryl.

Người hc cn phân bit rõ gia aryl và alkyl. Trong khi alkyl bt ngun tcác alkan (chui carbon no, không có vòng thơm), thì aryl bt ngun tcác hp cht thơm. Ví dụ, nhóm methyl (-CH3) là mt nhóm alkyl, còn nhóm phenyl (-C6H5) là mt nhóm aryl phbiến nht.

Các lưu ý vthut ngvà nhm ln thường gp

Mt sai lm phbiến đối vi người hc tiếng Anh chuyên ngành hóa hc là nhm ln gia aryl và aromatic. Mc dù chai đều liên quan đến vòng thơm, nhưng aromatic thường được dùng như mt tính từ để mô ttính cht ca toàn bphân thoc hp cht (ví dụ: hp cht thơm), trong khi aryl cthdùng để chnhóm thế (substituent group) được gn vào mt cu trúc khác.

Sdng aromatic group khi mun nói vnhóm thế trong cu trúc hóa hc.
Sdng aryl group hoc aryl để chchính xác nhóm chc này.

Đặc đim ngpháp và vn dng

Taryl thường đóng vai trò là mt tin thoc tính tbnghĩa cho các danh thóa hc khác để to thành tên gi ca các hp cht phc tp hơn. Ví dụ, trong cm taryl halide, taryl xác định rng halogen được gn trc tiếp vào vòng thơm chkhông phi vào chui carbon no.

Khi dch sang tiếng Vit, thut ngnày thường được ginguyên là aryl hoc dch là nhóm aryl để đảm bo tính chính xác trong văn phong khoa hc, tránh dch thoát ý làm mt đi tính đặc thù ca cu trúc hóa hc.

Countable when referring to a specific chemical group in a molecular structure. Uncountable when discussing the general chemical nature of aryl substituents.

Ý nghĩa

Danh từnhóm aryl

Một nhóm chức được dẫn xuất từ một vòng thơm, thường là nhóm phenyl, bằng cách loại bỏ một nguyên tử hydro

The aryl group is attached to the carbon chain.

Nhóm aryl được gắn vào chuỗi carbon.

Từ liên quan

Last Updated: May 26, 2026Report an Error