D
Dicread
HomeDictionaryEextraterrestrial

extraterrestrial

ngoài Trái Đất / sinh vật ngoài hành tinh
Tính từDanh từ

extraterrestrial là mt thut ngmang tính khoa hc và kthut, dùng để chbt cứ điu gì không có ngun gc tTrái Đất. Khi đóng vai trò là tính từ, nó mô tả đặc đim hoc vtrí (ví dụ: extraterrestrial life - ssng ngoài Trái Đất). Khi đóng vai trò là danh từ, nó thường dùng để chmt sinh vt ngoài hành tinh. Mt đim quan trng cn lưu ý là skhác bit vsc thái gia extraterrestrial và alien. Trong khi alien là mt tphbiến, mang tính đời thường và thường xut hin trong phimnh, tiu thuyết vin tưởng vi hìnhnh nhng sinh vt kdị, thì extraterrestrial li mang sc thái trang trng, khách quan và thường được sdng trong các báo cáo khoa hc, thiên văn hc hoc các cuc tho lun nghiêm túc vvũ trụ. Phân bit vi các thut ngtương t Người hc cn phân bit rõ extraterrestrial vi alien để sdng đúng ngcnh: extraterrestrial: Dùng trong bi cnh khoa hc, nghiên cu. Ví dụ: The search for extraterrestrial intelligence (Cuc tìm kiếm trí thông minh ngoài Trái Đất). alien: Dùng trong bi cnh gii trí hoc đời thường. Ví dụ: The movie is about an alien invasion (Bphim nói vmt cuc xâm lăng ca sinh vt ngoài hành tinh). Ngoài ra, cn cn trng để không nhm ln alien trong ngcnh vũ trvi nghĩa alien trong lut pháp (người nước ngoài/người ngoi kiu). Trong khi đó, extraterrestrial chduy nht mt nghĩa là ngoài Trái Đất, không bao giờ được dùng để chngười nước ngoài. Lưu ý vcách sdng Khi sdng extraterrestrial như mt danh từ, nó thường được dùngsnhiu (extraterrestrials) khi nói vmt nhóm sinh vt. Tuy nhiên, trong các văn bn hc thut, người ta ưu tiên dùng cm tính từ + danh tnhư extraterrestrial beings hoc extraterrestrial life forms để đảm bo tính chính xác và trang trng. Đúng: Scientists are studying the possibility of extraterrestrial life. (Các nhà khoa hc đang nghiên cu khnăng vssng ngoài Trái Đất.) Không tnhiên: I saw an extraterrestrial in my backyard. (Thay vào đó, hãy dùng alien cho tình hung đời thường này.)

Ý nghĩa

Tính từngoài Trái Đất

Bắt nguồn từ hoặc tồn tại bên ngoài Trái Đất hoặc bầu khí quyển của nó

"Scientists are searching for extraterrestrial intelligence in the deep cosmos."

Các nhà khoa học đang tìm kiếm những dấu hiệu về trí thông minh ngoài Trái Đất trong các thiên hà xa xôi.

Danh từsinh vật ngoài hành tinh

Một sinh vật giả định đến từ một hành tinh khác

"The movie depicts an extraterrestrial who arrives on Earth in a silver spacecraft."

Bộ phim mô tả một sinh vật ngoài hành tinh thân thiện đến Trái Đất trên một con tàu vũ trụ.

Từ liên quan

Last Updated: June 18, 2026Report an Error