D
Dicread
HomeDictionarySstuffy

stuffy

ngột ngạt / cổ hủ / ngạt mũi
Tính từ
So sánh hơn: stuffierSo sánh nhất: stuffiest

stuffy là mt tính từ đa nghĩa, mô tcm giác khó chu do sthiếu ht không gian hoc slinh hot, dù là vmt vt lý hay tinh thn. Đối vi người Vit, tnày thường gây nhm ln vì mi nghĩa li tươngng vi mt ttiếng Vit hoàn toàn khác nhau tùy vào ngcnh.

Ý nghĩa

Tính từngột ngạt

Thiếu không khí trong lành hoặc sự thông gió, thường gây cảm giác khó chịu hoặc nóng bức

The small office became stuffy after five people entered the room.

Văn phòng nhỏ trở nên ngột ngạt sau khi năm người bước vào phòng.

Tính từcổ hủ

Tuân theo quy ước, trang trọng và lỗi thời đến mức gây nhàm chán hoặc hẹp hòi

He has a very stuffy approach to academic writing that lacks any creativity.

Anh ấy có một cách tiếp cận viết học thuật rất cổ hủ và thiếu đi sự sáng tạo.

Tính từngạt mũi

Bị tắc nghẽn, đặc biệt là nói về các hốc mũi

I cannot breathe properly because my nose is stuffy from the cold.

Tôi không thể thở bình thường vì bị ngạt mũi do cảm lạnh.

Từ liên quan

Last Updated: June 21, 2026Report an Error