D
Dicread
Trang chủTừ điểnVvisibility

visibility

tầm nhìn / sự hiện diện / khả năng hiển thị
Danh từ

visibility mang ý nghĩa ct lõi là khnăng có thnhìn thy được, nhưng tùy vào ngcnh mà cách dch sang tiếng Vit sthay đổi để đảm bo stnhiên.

Skhác bit vngcnh sdng

Trong lĩnh vc khí tượng hoc giao thông, visibility được hiu là tm nhìn xa. Đây là khong cách ti đa mà mt người có thnhìn thy mt vt thể. Ví dụ, khi nói vsương mù hoc mưa ln, chúng ta dùng "tm nhìn" (ví dụ: low visibility - tm nhìn thp).

Trong lĩnh vc marketing hoc truyn thông, visibility không còn là vic nhìn thy vt lý mà là shin din hoc mc độ nhn din ca mt thương hiu, cá nhân trước công chúng. Lúc này, tnày nên được dch là "shin din" hoc "độ nhn din" (ví dụ: increase brand visibility - tăng cường shin din ca thương hiu).

Trong kthut hoc an toàn lao động, visibility nhn mnh vào đặc tính dễ được nhìn thy để tránh nguy him. Ví dụ, qun áo phn quang giúp tăng visibility cho công nhân, trường hp này dch là "khnăng hin thị" hoc "độ dnhn biết".

Lưu ý vtvng tương đương

Người hc cn phân bit visibility vi sight (thlc/tm mt) hoc vision (tm nhìn chiến lược/khnăng nhìn). Trong khi visibility mô tả điu kin khách quan ca môi trường hoc trng thái ca vt thể, thì sight và vision thiên vkhnăng chquan ca mt hoc tư duy con người.

Sai: The fog reduced my vision (Sương mù làm gim thlc ca tôi - sai vì sương mù không làm hng mt).
✅ Đúng: The fog reduced visibility (Sương mù làm gim tm nhìn).

Đặc đim ngpháp

visibility là mt danh tkhông đếm được. Khi mun mô tmc độ, hãy sdng các tính tnhư high (cao), low (thp) hoc poor (kém) thay vì dùng các tchslượng.

Ý nghĩa

Danh từtầm nhìn

Khoảng cách mà một người có thể nhìn thấy rõ ràng trong một môi trường nhất định

Visibility was reduced to ten meters by the thick fog.

Danh từsự hiện diện

Trạng thái được công chúng hoặc một nhóm đối tượng cụ thể chú ý hoặc nhận biết

The company is seeking greater visibility in the Asian market through social media campaigns.

Danh từkhả năng hiển thị

Đặc tính dễ được nhìn thấy hoặc khả năng một vật thể được mắt người nhận diện

Ví dụ

The heavy fog reduced visibility to less than ten feet.

Tầm nhìn kém khiến việc lái xe trong tuyết dày trở nên nguy hiểm.

Travel

Poor visibility made it impossible for the pilot to land the plane.

Công ty khởi nghiệp đang nỗ lực để tăng cường sự hiện diện trong một thị trường đầy cạnh tranh.

Travel

Áo khoác có khả năng hiển thị cao là yêu cầu bắt buộc đối với tất cả công nhân tại công trường xây dựng.

Business

Từ liên quan

Cập nhật lần cuối: May 2026Báo lỗi