D
Dicread
Trang chủTừ điểnCcontrast

contrast

sự tương phản / đối chiếu / tương phản
Ngoại động từ[C/U] Cả hai

Tnày tp trung vào hành động trc quan hoc khái nim khi đặt hai điu đối lp cnh nhau để làm cho skhác bit gia chúng trnên rõ ràng hơn. Đây không đơn thun là skhác bit, mà là vhiung được to ra tskhác bit đó.

Xét vmt thgiác, tnày đề cp đến scăng thng gia sáng và ti hoc gia các màu sc btúc. Vmt trí tuệ, nó mô tsnhn thc rõ rt vvic hai điu phân tách nhau như thế nào khi được xem xét cùng mt lúc.

Khác vi compare (so sánh) thường tìm kiếm nhng đim tương đồng, contrast (đối chiếu/tương phn) tp trung hoàn toàn vào sphân tách. Tnày mang sc thái trung lp và mang tính phân tích, thường được sdng trong văn viết hc thut, phê bình nghthut và tranh lun.

Uncountable when referring to the general quality of difference (e.g., 'the contrast between light and dark'). Countable when referring to a specific instance or a distinct point of difference discovered during a comparison.

Ý nghĩa

Danh từsự tương phản

Trạng thái khác biệt rõ rệt khi đặt cạnh nhau hoặc khi so sánh

The contrast is clear.

Danh từđối chiếu

So sánh hai hoặc nhiều sự vật để làm nổi bật những điểm khác biệt

Adjust the contrast.

Ngoại động từtương phản
[~ something with something]

Khác biệt một cách rõ rệt với một điều gì đó khác

Ví dụ

There is a sharp contrast between the two political candidates' platforms.

Có một sự tương phản sắc nét giữa cương lĩnh của hai ứng cử viên chính trị.

The essay asks students to contrast the themes of love and hate.

Bài luận yêu cầu sinh viên đối chiếu các chủ đề về tình yêu và lòng thù hận.

Phong thái trầm lặng của cô ấy tương phản mạnh mẽ với tính cách ồn ào của anh trai.

Cụm động từ

contrast with

tương phản

Những tấm rèm màu đỏ tươi tương phản vi những tông màu trung tính của căn phòng.

Từ liên quan

Cập nhật lần cuối: May 2026Báo lỗi