D
Dicread
Trang chủTừ điểnBbright

bright

sáng / thông minh / rực rỡ / tươi sáng
Tính từ
So sánh hơn: brighterSo sánh nhất: brightest

Tnày mang mt sliên kết mnh mvi srõ ràng và ci mở. Khi dùng để mô tả ánh sáng hoc màu sc, nó gi lên cường độ cao, có thdao động tcm giác vui tươi, dchu cho đến mc chói chang hoc gt.

Ngoài ra, bright còn gi lên cm giác vkhnăng hin thrõ nét và stnh táo.

Ý nghĩa

Tính từsáng

phát ra hoặc phản chiếu nhiều ánh sáng

The bright headlights blinded the driver.

Tính từthông minh

có trí tuệ và tiếp thu nhanh

The bright student solved the puzzle in seconds.

Tính từrực rỡ

có màu sắc mạnh và sống động

She wore a bright red dress to the party.

Tính từtươi sáng

đầy hy vọng và hứa hẹn cho tương lai

The young graduate has a bright future ahead.

Từ liên quan

Cập nhật lần cuối: May 2026Báo lỗi