D
Dicread
Trang chủTừ điểnVvisible

visible

có thể nhìn thấy / rõ rệt

/ˈvɪzəb(ə)l/

Tính từ
So sánh hơn: more visibleSo sánh nhất: most visible

visible chyếu được dùng để mô tnhng thcó thquan sát được bng mt thường hoc nhng thay đổi có thnhn thy rõ ràng. Trong tiếng Vit, tùy vào ngcnh mà tnày có thdch là "có thnhìn thy" (vmt vt lý) hoc "rõ rt" (vmt cm nhn/nhn thc).

Ý nghĩa

Tính từcó thể nhìn thấy

Có thể được nhìn thấy bằng mắt

The mountain peak was visible through the clouds.

Tính từrõ rệt

Có thể nhận thấy hoặc hiển hiện đối với tâm trí hoặc các giác quan

Từ liên quan

Cập nhật lần cuối: May 2026Báo lỗi